
Mã trường Trường Du Lịch – Đại Học Huế (DHD) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Trường Du Lịch – Đại Học Huế
Trường Du lịch – Đại học Huế, viết tắt HUHT, là trường công lập đào tạo trình độ đại học, đặt tại Huế. Trường trực thuộc Đại học Huế. Hai hướng hoạt động chính của trường là đào tạo, cung cấp nguồn nhân lực du lịch chất lượng cao và nghiên cứu, chuyển giao khoa học công nghệ trong lĩnh vực du lịch.
Năm 2026, trường có 7 mã xét tuyển với tổng chỉ tiêu 950. Lĩnh vực có nhiều mã nhất là Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân với 6 mã, tiếp đó là Kinh doanh và quản lý với 1 mã.
Trường tuyển sinh năm 2026 theo 4 phương thức: học bạ, kết hợp, điểm thi THPT và xét thẳng, ưu tiên xét tuyển. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, D14, D15 và D66.
Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HUHT.

- Tên trường
- Trường Du Lịch – Đại Học Huế
- Tên tiếng Anh
- School of Hospitality and Tourism – Hue University
- Mã trường
- DHD
- Tên viết tắt
- HUHT
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Huế
- Địa chỉ
- Số 22 Lâm Hoằng, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế
- Website
- hat.hueuni.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 90 | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28 Học bạ: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7810101 | Du lịch | 110 | Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 Học bạ: C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7810102 | Du lịch điện tử | 30 | Điểm thi THPT: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28 Học bạ: A01, B08, D01, D07, D08, D09, D10, D84, X25, X26, X27, X28 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 340 | Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 Học bạ: C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7810104 | Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) | 50 | Điểm thi THPT: D01, D14, D15, D66, X78 Học bạ: D01, D14, D15, D66, X78 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 6 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 240 | Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 Học bạ: C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 90 | Điểm thi THPT: C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 Học bạ: C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 Kết hợp: THPT + CCNNKết hợp: Học bạ + CCNNXét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Trường Du Lịch – Đại Học Huế là gì?
Mã trường Trường Du Lịch – Đại Học Huế là DHD.
Trường Du Lịch – Đại Học Huế có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: HUHT. Tên tiếng Anh: School of Hospitality and Tourism – Hue University.
Trường Du Lịch – Đại Học Huế ở đâu?
Địa chỉ: Số 22 Lâm Hoằng, Phường Vỹ Dạ, Thành phố Huế.
Trường Du Lịch – Đại Học Huế có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 7 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 950 (trên 7/7 mã xét tuyển).
Trường Du Lịch – Đại Học Huế xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.
Tổ hợp nào xuất hiện nhiều nhất trong danh sách ngành?
D01 xuất hiện ở 7 mã xét tuyển trong dữ liệu năm 2026. Tần suất tính theo mã xét tuyển, không phải chỉ tiêu.





