Mã trường Viện Đại Học Mở Hà Nội (MHN) và danh sách ngành 2026

Giới thiệu Viện Đại Học Mở Hà Nội

Viện Đại học Mở Hà Nội (HOU) là cơ sở đào tạo trình độ đại học theo loại hình công lập, đặt tại Hà Nội và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường thành lập năm 1993 với tiền thân là Viện Đào tạo Mở rộng 1, năm 2018 đổi tên thành Trường Đại học Mở Hà Nội, và có thế mạnh ở các loại hình đào tạo mở, đào tạo từ xa, đào tạo tại chỗ.

Trong năm 2026, trường có 22 mã xét tuyển; nhóm Kinh doanh và quản lý nhiều mã nhất với 5 mã, tiếp đó là Pháp luật 3 mã và Công nghệ kỹ thuật 2 mã. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh là 4.255. Ở bậc đại học chính quy, trường đào tạo 18 ngành và đã cung cấp cho xã hội gần 200.000 cử nhân, kỹ sư, kiến trúc sư, thạc sĩ và tiến sĩ.

Năm 2026, trường xét tuyển theo 6 phương thức: xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, điểm thi THPT, đánh giá năng lực HSA, đánh giá tư duy TSA, học bạ và phương thức kết hợp. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, A00, A01 và X26.

Xem chi tiết phương thức, điều kiện xét tuyển trong đề án tuyển sinh của HOU.

Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tên trường
Viện Đại Học Mở Hà Nội
Tên tiếng Anh
Hanoi Open University
Mã trường
MHN
Tên viết tắt
HOU
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Hà Nội
Địa chỉ
Nhà B101, phố Nguyễn Hiền, phường Bạch Mai, TP Hà Nội
Website
hou.edu.vn
Mã trườngMHN
Số mã xét tuyển22
Tổng chỉ tiêu4.255
Số phương thức6

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
17210403Thiết kế đồ họa160
Kết hợp: THPT + NK: H00, H01, H06
Kết hợp: Học bạ + NK: H00, H01, H06
Xét thẳng / ƯTXT
27210404Thiết kế thời trang55
Kết hợp: THPT + NK: H00, H01, H06
Kết hợp: Học bạ + NK: H00, H01, H06
Xét thẳng / ƯTXT
37220201Ngôn ngữ Anh290
Điểm thi THPT: D01
Kết hợp: THPT + CCNN: D01
ĐGNL HSAXét thẳng / ƯTXT
47220204Ngôn ngữ Trung Quốc280
Điểm thi THPT: D01, D04
Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D04
Xét thẳng / ƯTXT
57340101Quản trị kinh doanh290
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
67340122Thương mại điện tử130
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
77340201Tài chính - Ngân hàng375
Điểm thi THPT: A00, A01, D01
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
87340204Bảo hiểm45
Điểm thi THPT: A00, A01, D01
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01
Xét thẳng / ƯTXT
97340301Kế toán260
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, X26
Xét thẳng / ƯTXT
107380101Luật230
Điểm thi THPT: C00, C01, D01, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C01, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
117380107Luật kinh tế230
Điểm thi THPT: C00, C01, D01, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C01, D01, X01
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
127380108Luật quốc tế100
Điểm thi THPT: C00, C01, D01, X01
Kết hợp: THPT + CCNN: C00, C01, D01, X01
Xét thẳng / ƯTXT
137420201Công nghệ sinh học120
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07
Học bạ: A00, A01, B00, D07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, D07
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
147480106Kỹ thuật máy tính75
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
157480201Công nghệ thông tin385
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông200
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
177510303Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa290
Điểm thi THPT: A00, A01, D01, X26
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, D01, X26
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
187540101Công nghệ thực phẩm180
Điểm thi THPT: A00, A01, B00, D07
Học bạ: A00, A01, B00, D07
Kết hợp: THPT + CCNN: A00, A01, B00, D07
ĐGNL HSAĐGTD TSAXét thẳng / ƯTXT
197580101Kiến trúc85
Kết hợp: THPT + NK: V00, V01, V02
Kết hợp: Học bạ + NK: V00, V01, V02
Xét thẳng / ƯTXT
207580108Thiết kế nội thất100
Kết hợp: THPT + NK: H00, H01, H06
Kết hợp: Học bạ + NK: H00, H01, H06
Xét thẳng / ƯTXT
217810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành225
Điểm thi THPT: D01, D09, D10
Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D09, D10
Xét thẳng / ƯTXT
227810201Quản trị khách sạn150
Điểm thi THPT: D01, D09, D10
Kết hợp: THPT + CCNN: D01, D09, D10
Xét thẳng / ƯTXT

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Viện Đại Học Mở Hà Nội là gì?

Mã trường Viện Đại Học Mở Hà Nội là MHN.

Viện Đại Học Mở Hà Nội có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: HOU. Tên tiếng Anh: Hanoi Open University.

Viện Đại Học Mở Hà Nội thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1993.

Viện Đại Học Mở Hà Nội ở đâu?

Địa chỉ: Nhà B101, phố Nguyễn Hiền, phường Bạch Mai, TP Hà Nội.

Viện Đại Học Mở Hà Nội có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2026 có 22 mã xét tuyển. Tổng chỉ tiêu đã có số liệu là 4.255 (trên 22/22 mã xét tuyển).

Viện Đại Học Mở Hà Nội xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Học bạ, ĐGNL HSA, ĐGTD TSA, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.