
Điểm chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội năm 2026
Viện Đại Học Mở Hà Nội (mã MHN, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 22 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.
- Mã trường
- MHN
- Tỉnh/thành
- Hà Nội
- Loại trường
- công lập
- Số mã xét tuyển
- 22
- Phương thức
- 5
- Điểm THPT cao nhất 2026
- 24,26 · Ngôn ngữ Trung Quốc
- Điểm THPT thấp nhất 2026
- 17,52 · Công nghệ sinh học
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
Thang 30 · 18 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 | 2025 |
|---|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 20,75 | — |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 24,26 | — |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19,5 | 20,14−0,64 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 21,75 | 22,19−0,44 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 | — |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,5 | 18,56−0,06 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19,75 | — |
| Luật7380101C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 21,5 | — |
| Luật kinh tế7380107C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 22 | 25,17−3,17 |
| Luật quốc tế7380108C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 20 | 24,5−4,5 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17,52 | 17,03+0,49 |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 18,5 | — |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19 | 19,5−0,5 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 18,75 | 18,06+0,69 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 20 | 18,81+1,19 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17,8 | 18,8−1 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D09, D10 | D01, D09, D10 | 19,25 | — |
| Quản trị khách sạn7810201D01, D09, D10 | D01, D09, D10 | 18,75 | 18,05+0,7 |
Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026
Thang 30 · 2 mức điểm
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026
Thang 150 · 11 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh7220201Q21 | Q21 | 77,1 |
| Quản trị kinh doanh7340101Q00 | Q00 | 70,6 |
| Thương mại điện tử7340122Q00 | Q00 | 83,03 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201Q00 | Q00 | 68 |
| Luật kinh tế7380107Q00 | Q00 | 90 |
| Công nghệ sinh học7420201Q00 | Q00 | 60,6 |
| Kỹ thuật máy tính7480106Q00 | Q00 | 65,5 |
| Công nghệ thông tin7480201Q00 | Q00 | 68 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Q00 | Q00 | 66,75 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Q00 | Q00 | 73,2 |
| Công nghệ thực phẩm7540101Q00 | Q00 | 62 |
Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026
Thang 100 · 10 mức điểm
Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh7340101K00 | K00 | 46,07 |
| Thương mại điện tử7340122K00 | K00 | 53,06 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201K00 | K00 | 44,68 |
| Luật kinh tế7380107K00 | K00 | 60 |
| Công nghệ sinh học7420201K00 | K00 | 40,97 |
| Kỹ thuật máy tính7480106K00 | K00 | 43,43 |
| Công nghệ thông tin7480201K00 | K00 | 44,68 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302K00 | K00 | 44,05 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303K00 | K00 | 47,46 |
| Công nghệ thực phẩm7540101K00 | K00 | 41,67 |
Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026
Thang 30 · 26 mức điểm
| Ngành · mã xét tuyển | Tổ hợp | 2026 |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H06 | H00, H01, H06 | 23,16 |
| Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H06 | H00, H01, H06 | 19,66 |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H06 | H00, H01, H06 | 17,34 |
| Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H06 | H00, H01, H06 | 20,84 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 20,75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 24,26 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19,5 |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 21,75 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19 |
| Bảo hiểm7340204A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,5 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19,75 |
| Luật7380101C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 21,5 |
| Luật kinh tế7380107C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 22 |
| Luật quốc tế7380108C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 20 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17,52 |
| Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 18,5 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 18,75 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 20 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17,8 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 20,1 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 23,6 |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H06 | H00, H01, H06 | 17,5 |
| Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H06 | H00, H01, H06 | 21 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D09, D10 | D01, D09, D10 | 19,25 |
| Quản trị khách sạn7810201D01, D09, D10 | D01, D09, D10 | 18,75 |
Điểm chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội các năm trước
Năm 2023 · 29 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Thiết kế công nghiệp7210402Học bạ | Học bạ | 21 | học bạ |
| Luật7380107ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,5 | Luật kinh tế; Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,5 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 21 | học bạ |
| Công nghệ thông tin7480201ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 17,5 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 21 | học bạ |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 18,5 | Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội |
| Thiết kế công nghiệp7210402Học bạ | Học bạ | 21 | học bạ |
| Luật7380101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,55 | Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Điểm toán (A00, D01) từ 7.6 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,43 | Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Toán từ 7.6 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 31,51/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Tiếng Anh (D01) từ 7.6; Thang điểm 40 |
| Luật7380107A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,8 | Tốt nghiệp THPT; CN: Luật kinh tế; Tiêu chí phụ: Điểm toán (A00, D01) từ 7 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,62 | Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Điểm toán (A00), Tiếng Anh (A01,D01) từ 7.6; Thang điểm 40 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,33 | Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Điểm toán từ 7.6 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 17,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,38 | Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Toán (A00, A01, D01) từ 8.6 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 32,82/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04) từ 6.6; Thang điểm 40 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 17,25 | Tốt nghiệp THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,07 | Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Điểm toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01) từ 7.8 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 30,53/40 | Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Tiếng Anh (D01) từ 8.4; Thang điểm 40 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,1 | Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Toán (A00, A01, D01) từ 8 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,45 | Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Toán (A00, A01, D01) từ 6.8 |
| Luật7380101C00 | C00 | 23,96 | Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Ngữ Văn (C00) từ 8 |
| Luật7380107C00 | C00 | 24,82 | Tốt nghiệp THPT; CN: Luật kinh tế; Tiêu chí phụ: Ngữ Văn (C00) từ 8.5 |
| Luật7380108C00 | C00 | 23,7 | Tốt nghiệp THPT; CN: Luật quốc tế; Tiêu chí phụ: Ngữ Văn (C00) từ 7.75 |
| Luật7380108A00, D01, C00 | A00, D01, C00 | 20,63 | Tốt nghiệp THPT; CN: Luật quốc tế; Tiêu chí phụ: Toán (A00, D01): 6.8 |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06 | H00, H01, H06 | 19,45 | Tốt nghiệp THPT; CN: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa; Tiêu chí phụ: Hình họa từ 7.5 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 23 | Tốt nghiệp THPT |
| Quản trị khách sạn7810201D01 | D01 | 29,28 | Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Tiếng Anh (D01) từ 8 |
Năm 2022 · 27 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Công nghệ sinh học7420201Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Công nghệ thực phẩm7540101Học bạ | Học bạ | 23,5 | Học bạ |
| Thương mại điện tử7340122ĐGNL HSA | ĐGNL HSA | 96/100 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402Học bạ | Học bạ | 31/40 | Học bạ |
| Luật7380101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | Điểm thi TN THPT TCP: Toán >=6.6, TTNV:2 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,8 | Điểm thi TN THPT, TCP: Toán >=8.6, Thứ tự NV:2 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 31/40 | Điểm thi TN THPT, TCP: Anh >=7, Thứ tự NV:4 |
| Luật7380107A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,55 | Luật kinh tế Điểm thi TN THPT TCP: Toán >=8.8, TTNV:3 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,9 | Điểm thi TN THPT, TCP: Toán, Anh >=7.8, Thứ tự NV:4 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,6 | Điểm thi TN THPT, TCP: Toán >=8, Thứ tự NV:2 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,55 | Điểm thi TN THPT, TCP: Toán >=7.8, Thứ tự NV:5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 31,77/40 | Điểm thi TN THPT, TCP: Tiếng Anh, Tiếng Trung >=6.2, Thứ tự NV:5 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16,5 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,25 | Điểm thi TN THPT, TCP: Toán, Tiếng Anh >=8.4, Thứ tự NV:16 |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06 | H00, H01, H06 | 17,5 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 30,35/40 | Điểm thi TN THPT TCP: TA>=7.4, TTNV: 4 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,5 | Điểm thi TN THPT, TCP: Toán >=7.6, Thứ tự NV:6 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 22,65 | Điểm thi TN THPT, TCP: Toán >=6.4, Thứ tự NV:9 |
| Luật7380101C00 | C00 | 26,25 | THXT C00 Điểm thi TN THPT TCP: Ngữ Văn>=8, TTNV:7 |
| Luật7380107C00 | C00 | 26,75 | Luật kinh tế THXT C00 Điểm thi TN THPT TCP: Ngữ Văn >=8.25, TTNV:3 |
| Luật7380108C00 | C00 | 26 | Luật quốc tế THXT C00 Điểm thi TN THPT TCP: Ngữ Văn >=7.25, TTNV:7 |
| Luật7380108A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,15 | Luật quốc tế Điểm thi TN THPT TCP: Toán >=7, TTNV:12 |
| Thiết kế công nghiệp7210402Học bạ | Học bạ | 37/40 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101Học bạ | Học bạ | 26 | Học bạ |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 24 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị khách sạn7810201D01 | D01 | 27,05 | Điểm thi TN THPT, TCP: Tiếng Anh >=5.2, Thứ tự NV:5 |
Năm 2021 · 19 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 23,9 | Điểm thi TN THPT |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,9 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 34,27/40 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 24,45 | Luật kinh tế Điểm thi TN THPT |
| Luật7380108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 23,9 | Luật quốc tế Điểm thi TN THPT |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,15 | Điểm thi TN THPT |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,7 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,85 | Điểm thi TN THPT |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 34,87/40 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 16 | Điểm thi TN THPT |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 25,85 | Điểm thi TN THPT |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06 | H00, H01, H06 | 20,46 | Điểm thi TN THPT |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 32,61/40 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,65 | Điểm thi TN THPT |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 21,45 | Điểm thi TN THPT |
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 25,25 | THXT C00 Điểm thi TN THPT |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 26 | Luật kinh tế THXT C00 Điểm thi TN THPT |
| Luật7380108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 24,75 | Luật quốc tế THXT C00 Điểm thi TN THPT |
Năm 2020 · 18 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 21,8 | |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,2 | |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 20 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 30,33/40 | |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 23 | Luật kinh tế |
| Luật7380108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 20,5 | Luật quốc tế |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23,25 | |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,6 | |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 23 | |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 31,12/40 | |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 24,2 | |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06 | H00, H01, H06 | 19,3 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 30,07/40 | |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,15 | |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 17,05 | |
| Quản trị khách sạn7810201D01 | D01 | 33,18/40 | Điểm thi TN THPT |
Năm 2019 · 17 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 19,5 | TTNV >= 2 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,85 | TTNV >= 2 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 20 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 28,47 | TTNV >= 1 |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 10,5 | Luật kinh tế TTNV >= 1 |
| Luật7380108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | Luật quốc tế TTNV >= 5 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,6 | TTNV >= 3 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,8 | TTNV >= 9 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,3 | TTNV >= 1 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 29,27 | TTNV >= 1 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15 | |
| Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,75 | TTNV >= 4 |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06 | H00, H01, H06 | 17,4 | TTNV >= 1 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 28,53 | TTNV >= 4 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,15 | TTNV >= 1 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,8 | TTNV >= 1 |
Năm 2018 · 16 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 18,5 | Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,40 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 19,5 | Toán (A00, A01, D01): 6,80 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 20 | |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 25,92 | Tiếng Anh (D01): 5,60 |
| Luật7380107A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 19 | Luật kinh tế Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,75 |
| Luật7380108A00, A01, D01, C00 | A00, A01, D01, C00 | 17,75 | Luật quốc tế Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 6,25 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 14,5 | |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,7 | Toán (A00, A01, D01): 5,60 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,9 | Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 7,20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 27,08 | Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 6,40 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 18,65 | Toán (A00, A01, D01): 5,40 |
| Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 14,5 | |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01 | D01 | 26,4 | Tiếng Anh (D01): 6,40 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,05 | Toán (A00, A01, D01, C01): 5,20 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 15,15 | Toán (A00, A01, D01, C01): 5,40 |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06 | H00, H01, H06 | 20,35 | Hình họa (H00, H01, H06): 7,50 gồm 03 chuyên ngành: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa |
Năm 2017 · 13 mức điểm
| Ngành · mã | Tổ hợp / phương thức | Điểm | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Luật7380101A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 19,75 | Toán: 6.8. TTNV=7 |
| Kế toán7340301A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21 | Toán: 7.6. TTNV=5 |
| Kiến trúc7580101V00, V01, V02 | V00, V01, V02 | 21,75 | Vẽ MT/Hình họa: 5.5. TTNV=1 |
| Ngôn ngữ Anh7220201D01 | D01 | 29,33 | Tiếng Anh: 7.6. TTNV=2 |
| Luật7380107D01, A00, A01, C00 | D01, A00, A01, C00 | 20,5 | Luật kinh tế Toán: 7.8. TTNV=3 |
| Luật7380108D01, A00, A01, C00 | D01, A00, A01, C00 | 19,25 | Luật quốc tế Toán: 7.8. TTNV=3 |
| Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,25 | Toán/Tiếng Anh:6. TTNV=2 |
| Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 15,5 | Hóa: 5.5. TTNV=3 |
| Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20,5 | Toán: 7. TTNV=2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04 | D01, D04 | 28,75 | Tiếng Anh/ Tiếng Trung: 7.4. TTNV=6 |
| Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06 | H00, H01, H06 | 20,5 | Hình họa: 7.5. TTNV=1 |
| Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 20 | Toán: 6.2. TTNV=4 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,25 | Lý: 4.5. TTNV=2 |
Không có ngành nào khớp.
Xem thông báo chính thức tại website trường: hou.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.





