Điểm chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội năm 2026

Viện Đại Học Mở Hà Nội (mã MHN, Hà Nội) có điểm chuẩn 2026 theo 5 phương thức, 22 mã xét tuyển. Mỗi phương thức một bảng, có cột 2025 để so. Có dữ liệu điểm chuẩn các năm 2023, 2022, 2021, 2020, 2019, 2018, 2017, xem ở mục cuối trang.

Mã trường
MHN
Tỉnh/thành
Hà Nội
Loại trường
công lập
Số mã xét tuyển
22
Phương thức
5
Điểm THPT cao nhất 2026
24,26 · Ngôn ngữ Trung Quốc
Điểm THPT thấp nhất 2026
17,52 · Công nghệ sinh học

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

Thang 30 · 18 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi THPT: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp20262025
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0120,75—
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0424,26—
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2619,520,14−0,64
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2621,7522,19−0,44
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0119—
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01A00, A01, D0118,518,56−0,06
Kế toán7340301A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2619,75—
Luật7380101C00, C01, D01, X01C00, C01, D01, X0121,5—
Luật kinh tế7380107C00, C01, D01, X01C00, C01, D01, X012225,17−3,17
Luật quốc tế7380108C00, C01, D01, X01C00, C01, D01, X012024,5−4,5
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0717,5217,03+0,49
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2618,5—
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X261919,5−0,5
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2618,7518,06+0,69
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X262018,81+1,19
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0717,818,8−1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D09, D10D01, D09, D1019,25—
Quản trị khách sạn7810201D01, D09, D10D01, D09, D1018,7518,05+0,7

Điểm chuẩn theo phương thức Học bạ năm 2026

Thang 30 · 2 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0721,02
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0721,3

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGNL HSA năm 2026

Thang 150 · 11 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi HSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Ngôn ngữ Anh7220201Q21Q2177,1
Quản trị kinh doanh7340101Q00Q0070,6
Thương mại điện tử7340122Q00Q0083,03
Tài chính - Ngân hàng7340201Q00Q0068
Luật kinh tế7380107Q00Q0090
Công nghệ sinh học7420201Q00Q0060,6
Kỹ thuật máy tính7480106Q00Q0065,5
Công nghệ thông tin7480201Q00Q0068
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302Q00Q0066,75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303Q00Q0073,2
Công nghệ thực phẩm7540101Q00Q0062

Điểm chuẩn theo phương thức ĐGTD TSA năm 2026

Thang 100 · 10 mức điểm

Tìm hiểu kỳ thi TSA: cấu trúc đề, lịch thi, phổ điểm →

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Quản trị kinh doanh7340101K00K0046,07
Thương mại điện tử7340122K00K0053,06
Tài chính - Ngân hàng7340201K00K0044,68
Luật kinh tế7380107K00K0060
Công nghệ sinh học7420201K00K0040,97
Kỹ thuật máy tính7480106K00K0043,43
Công nghệ thông tin7480201K00K0044,68
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302K00K0044,05
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303K00K0047,46
Công nghệ thực phẩm7540101K00K0041,67

Điểm chuẩn theo phương thức Kết hợp năm 2026

Thang 30 · 26 mức điểm

Ngành · mã xét tuyểnTổ hợp2026
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H06H00, H01, H0623,16
Thiết kế đồ họa7210403H00, H01, H06H00, H01, H0619,66
Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H06H00, H01, H0617,34
Thiết kế thời trang7210404H00, H01, H06H00, H01, H0620,84
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0120,75
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0424,26
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2619,5
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2621,75
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0119
Bảo hiểm7340204A00, A01, D01A00, A01, D0118,5
Kế toán7340301A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2619,75
Luật7380101C00, C01, D01, X01C00, C01, D01, X0121,5
Luật kinh tế7380107C00, C01, D01, X01C00, C01, D01, X0122
Luật quốc tế7380108C00, C01, D01, X01C00, C01, D01, X0120
Công nghệ sinh học7420201A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0717,52
Kỹ thuật máy tính7480106A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2618,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2619
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2618,75
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, X26A00, A01, D01, X2620
Công nghệ thực phẩm7540101A00, A01, B00, D07A00, A01, B00, D0717,8
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0220,1
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0223,6
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H06H00, H01, H0617,5
Thiết kế nội thất7580108H00, H01, H06H00, H01, H0621
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01, D09, D10D01, D09, D1019,25
Quản trị khách sạn7810201D01, D09, D10D01, D09, D1018,75

Điểm chuẩn Viện Đại Học Mở Hà Nội các năm trước

Năm 2023 · 29 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Thiết kế công nghiệp7210402Học bạHọc bạ21học bạ
Luật7380107ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Luật kinh tế; Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội
Quản trị kinh doanh7340101ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ21học bạ
Công nghệ thông tin7480201ĐGNL HSAĐGNL HSA17,5Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ21học bạ
Thương mại điện tử7340122ĐGNL HSAĐGNL HSA18,5Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội
Thiết kế công nghiệp7210402Học bạHọc bạ21học bạ
Luật7380101A00, A01, D01A00, A01, D0122,55Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Điểm toán (A00, D01) từ 7.6
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0123,43Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Toán từ 7.6
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0131,51/40Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Tiếng Anh (D01) từ 7.6; Thang điểm 40
Luật7380107A00, A01, D01A00, A01, D0122,8Tốt nghiệp THPT; CN: Luật kinh tế; Tiêu chí phụ: Điểm toán (A00, D01) từ 7
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0123,62Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Điểm toán (A00), Tiếng Anh (A01,D01) từ 7.6; Thang điểm 40
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0123,33Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Điểm toán từ 7.6
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07A00, B00, D0717,25Tốt nghiệp THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0123,38Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Toán (A00, A01, D01) từ 8.6
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0432,82/40Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04) từ 6.6; Thang điểm 40
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0717,25Tốt nghiệp THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0125,07Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Điểm toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01) từ 7.8
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0130,53/40Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Tiếng Anh (D01) từ 8.4; Thang điểm 40
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,1Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Toán (A00, A01, D01) từ 8
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,45Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Toán (A00, A01, D01) từ 6.8
Luật7380101C00C0023,96Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Ngữ Văn (C00) từ 8
Luật7380107C00C0024,82Tốt nghiệp THPT; CN: Luật kinh tế; Tiêu chí phụ: Ngữ Văn (C00) từ 8.5
Luật7380108C00C0023,7Tốt nghiệp THPT; CN: Luật quốc tế; Tiêu chí phụ: Ngữ Văn (C00) từ 7.75
Luật7380108A00, D01, C00A00, D01, C0020,63Tốt nghiệp THPT; CN: Luật quốc tế; Tiêu chí phụ: Toán (A00, D01): 6.8
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06H00, H01, H0619,45Tốt nghiệp THPT; CN: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa; Tiêu chí phụ: Hình họa từ 7.5
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0223Tốt nghiệp THPT
Quản trị khách sạn7810201D01D0129,28Tốt nghiệp THPT; Tiêu chí phụ: Tiếng Anh (D01) từ 8
Năm 2022 · 27 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Công nghệ sinh học7420201Học bạHọc bạ23,5Học bạ
Công nghệ thực phẩm7540101Học bạHọc bạ23,5Học bạ
Thương mại điện tử7340122ĐGNL HSAĐGNL HSA96/100
Thiết kế công nghiệp7210402Học bạHọc bạ31/40Học bạ
Luật7380101A00, A01, D01A00, A01, D0123Điểm thi TN THPT TCP: Toán >=6.6, TTNV:2
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0123,8Điểm thi TN THPT, TCP: Toán >=8.6, Thứ tự NV:2
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0131/40Điểm thi TN THPT, TCP: Anh >=7, Thứ tự NV:4
Luật7380107A00, A01, D01A00, A01, D0123,55Luật kinh tế Điểm thi TN THPT TCP: Toán >=8.8, TTNV:3
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0123,9Điểm thi TN THPT, TCP: Toán, Anh >=7.8, Thứ tự NV:4
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0123,6Điểm thi TN THPT, TCP: Toán >=8, Thứ tự NV:2
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07A00, B00, D0716,5Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0124,55Điểm thi TN THPT, TCP: Toán >=7.8, Thứ tự NV:5
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0431,77/40Điểm thi TN THPT, TCP: Tiếng Anh, Tiếng Trung >=6.2, Thứ tự NV:5
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0716,5Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0125,25Điểm thi TN THPT, TCP: Toán, Tiếng Anh >=8.4, Thứ tự NV:16
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06H00, H01, H0617,5Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0130,35/40Điểm thi TN THPT TCP: TA>=7.4, TTNV: 4
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,5Điểm thi TN THPT, TCP: Toán >=7.6, Thứ tự NV:6
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0122,65Điểm thi TN THPT, TCP: Toán >=6.4, Thứ tự NV:9
Luật7380101C00C0026,25THXT C00 Điểm thi TN THPT TCP: Ngữ Văn>=8, TTNV:7
Luật7380107C00C0026,75Luật kinh tế THXT C00 Điểm thi TN THPT TCP: Ngữ Văn >=8.25, TTNV:3
Luật7380108C00C0026Luật quốc tế THXT C00 Điểm thi TN THPT TCP: Ngữ Văn >=7.25, TTNV:7
Luật7380108A00, A01, D01A00, A01, D0123,15Luật quốc tế Điểm thi TN THPT TCP: Toán >=7, TTNV:12
Thiết kế công nghiệp7210402Học bạHọc bạ37/40Học bạ
Kiến trúc7580101Học bạHọc bạ26Học bạ
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0224Điểm thi TN THPT
Quản trị khách sạn7810201D01D0127,05Điểm thi TN THPT, TCP: Tiếng Anh >=5.2, Thứ tự NV:5
Năm 2021 · 19 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0023,9Điểm thi TN THPT
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0124,9Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0134,27/40Điểm thi TN THPT
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0024,45Luật kinh tế Điểm thi TN THPT
Luật7380108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0023,9Luật quốc tế Điểm thi TN THPT
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0125,15Điểm thi TN THPT
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0124,7Điểm thi TN THPT
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07A00, B00, D0716Điểm thi TN THPT
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0124,85Điểm thi TN THPT
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0434,87/40Điểm thi TN THPT
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0716Điểm thi TN THPT
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0125,85Điểm thi TN THPT
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06H00, H01, H0620,46Điểm thi TN THPT
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0132,61/40Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,65Điểm thi TN THPT
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0121,45Điểm thi TN THPT
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0025,25THXT C00 Điểm thi TN THPT
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0026Luật kinh tế THXT C00 Điểm thi TN THPT
Luật7380108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0024,75Luật quốc tế THXT C00 Điểm thi TN THPT
Năm 2020 · 18 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0021,8
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0123,2
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0220
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0130,33/40
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0023Luật kinh tế
Luật7380108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0020,5Luật quốc tế
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0123,25
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0122,6
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07A00, B00, D0715
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0123
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0431,12/40
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0715
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0124,2
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06H00, H01, H0619,3
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0130,07/40
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117,15
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, D01, C01A00, A01, D01, C0117,05
Quản trị khách sạn7810201D01D0133,18/40Điểm thi TN THPT
Năm 2019 · 17 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0119,5TTNV >= 2
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0120,85TTNV >= 2
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0220
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0128,47TTNV >= 1
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0010,5Luật kinh tế TTNV >= 1
Luật7380108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019Luật quốc tế TTNV >= 5
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0120,6TTNV >= 3
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0119,8TTNV >= 9
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07A00, B00, D0715
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0120,3TTNV >= 1
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0429,27TTNV >= 1
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0715
Thương mại điện tử7340122A00, A01, D01A00, A01, D0120,75TTNV >= 4
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06H00, H01, H0617,4TTNV >= 1
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0128,53TTNV >= 4
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,15TTNV >= 1
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,8TTNV >= 1
Năm 2018 · 16 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0118,5Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,40
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0119,5Toán (A00, A01, D01): 6,80
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0220
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0125,92Tiếng Anh (D01): 5,60
Luật7380107A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0019Luật kinh tế Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 5,75
Luật7380108A00, A01, D01, C00A00, A01, D01, C0017,75Luật quốc tế Toán (A00, A01, D01), Ngữ văn (C00): 6,25
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07A00, B00, D0714,5
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0118,7Toán (A00, A01, D01): 5,60
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0118,9Toán (A00), Tiếng Anh (A01, D01): 7,20
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0427,08Tiếng Anh (D01), Tiếng Trung (D04): 6,40
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0118,65Toán (A00, A01, D01): 5,40
Công nghệ thực phẩm7540101A00, B00, D07A00, B00, D0714,5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103D01D0126,4Tiếng Anh (D01): 6,40
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,05Toán (A00, A01, D01, C01): 5,20
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0115,15Toán (A00, A01, D01, C01): 5,40
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06H00, H01, H0620,35Hình họa (H00, H01, H06): 7,50 gồm 03 chuyên ngành: Thiết kế nội thất, Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ họa
Năm 2017 · 13 mức điểm
Ngành · mãTổ hợp / phương thứcĐiểmGhi chú
Luật7380101A00, A01, C00, D01A00, A01, C00, D0119,75Toán: 6.8. TTNV=7
Kế toán7340301A00, A01, D01A00, A01, D0121Toán: 7.6. TTNV=5
Kiến trúc7580101V00, V01, V02V00, V01, V0221,75Vẽ MT/Hình họa: 5.5. TTNV=1
Ngôn ngữ Anh7220201D01D0129,33Tiếng Anh: 7.6. TTNV=2
Luật7380107D01, A00, A01, C00D01, A00, A01, C0020,5Luật kinh tế Toán: 7.8. TTNV=3
Luật7380108D01, A00, A01, C00D01, A00, A01, C0019,25Luật quốc tế Toán: 7.8. TTNV=3
Quản trị kinh doanh7340101A00, A01, D01A00, A01, D0121,25Toán/Tiếng Anh:6. TTNV=2
Công nghệ sinh học7420201A00, B00, D07A00, B00, D0715,5Hóa: 5.5. TTNV=3
Công nghệ thông tin7480201A00, A01, D01A00, A01, D0120,5Toán: 7. TTNV=2
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204D01, D04D01, D0428,75Tiếng Anh/ Tiếng Trung: 7.4. TTNV=6
Thiết kế công nghiệp7210402H00, H01, H06H00, H01, H0620,5Hình họa: 7.5. TTNV=1
Tài chính - Ngân hàng7340201A00, A01, D01A00, A01, D0120Toán: 6.2. TTNV=4
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302A00, A01, C01, D01A00, A01, C01, D0120,25Lý: 4.5. TTNV=2

Không có ngành nào khớp.

Xem thông báo chính thức tại website trường: hou.edu.vn. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.