Tổ hợp C13 – Trường Đại Học Quy Nhơn

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 25.1 22.5 15 2 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 26.9 26.95 24.45 3 Giáo dục chính trị C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 26.65 24.5 4 Sư … Read more

Tổ hợp C13 – Trường Đại Học Sài Gòn

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lý giáo dục B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22.59 23.89 22.39 2 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.12 25.39 24.11 D01 23.5 25.39 24.11 3 Giáo dục chính … Read more

Tổ hợp C04 – Trường Đại Học Đồng Nai

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C03; C04; D01 23.1 24.25 22.25 2 Sư phạm Toán học A01; C01; D01; A00; D07 25.41 3 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 26.51 25.5 23.5 4 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; … Read more

Tổ hợp C13 – Học Viện Hàng không Việt Nam

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 20 20 19 2 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; … Read more

Tổ hợp C04 – Trường Đại Học Hồng Đức

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học B03; C02; C04; D01; M00 25.13 28.42 27.63 2 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; D84; X25 25.32 26.85 25.98 3 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; D66; X78 17.5 16 16 4 Kinh tế C03; … Read more

Tổ hợp V06 – Đại Học Duy Tân

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành Thiết kế Đồ họa A00; A01; D01; C01; C02; V01 15 2 Ngành Thiết kế đồ họa – Chương trình Việt Nhật A00; A01; C01; C02; D01; V01 15 3 Ngành Thiết kế Thời trang A00; A01; D01; C01; C02; V01 … Read more

Tổ hợp C04 – Trường Đại Học Khoa Học Huế

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Hán Nôm C00; C19; D01; D14; X70 16 2 Triết học A00; C19; D01; D66; X70; X78 16 16 15.5 3 Văn học C00; C19; D01; D14; X70 22 4 Quản lý nhà nước A00; C19; D01; D66; X70; X78 15.5 16 … Read more