Tổ hợp D15 – Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh 18.5 2 Ngôn Ngữ Trung Quốc 3 Ngôn ngữ Hàn Quốc 4 Quản trị kinh doanh 20 5 Marketing 6 Tài chính Ngân hàng 18 7 Kế Toán 18 8 Kế toán định hướng ACCA 9 Quản trị nhân … Read more

Tổ hợp X17 – Trường Đại Học Vĩnh Long

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Khmer C00; D01; D14; X01; X70; X75; X79 15 15 15 2 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15; X26; X78 15 15 15 3 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15; X78; X79; X91 22.5 18.25 18 … Read more

Tổ hợp D15 – Trường Đại Học Hoa Lư

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học D01; C03; C04; C01 23 25.05 2 Quản trị kinh doanh D01; C01; C04; C03 16 16 15 3 Kế toán D01; C01; C04; C03 16 16 15 4 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; X02 16 … Read more

Tổ hợp X17 – Trường Đại Học Đà Nẵng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học D01 24.77 25.8 24.5 2 Sư phạm Toán D01 23.5 24.25 23.5 3 Sư phạm Ngữ văn D01 24.2 4 Sư phạm Tiếng Anh D01; A01 24.68 23.94 5 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15 14 14 … Read more

Tổ hợp X17 – Trường Đại Học Quảng Trị

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học D01 23.26 26.61 24 2 Sư phạm Tiếng Anh D01 20 3 Ngôn ngữ Anh D01 15.48 15 15 4 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 15 15 15 5 Quản trị kinh doanh D01 15.37 15 15 6 … Read more

Tổ hợp D15 – Trường Đại học An Giang

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Mầm non A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 22.45 27.53 2 Giáo dục tiểu học A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 24.4 26.04 3 Sư phạm Toán học A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 … Read more