Tổ hợp D14 – Trường Đại học Kiểm Sát

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Bắc) D01; D09; D14; D15 23.96 24.75 2 Luật Kiểm Sát (GT: Nữ, miền Bắc) D01; D09; D14; D15 25.5 25.51 3 Luật Kiểm Sát (GT: Nam, miền Nam) D01; D09; D14; D15 20.5 22.4 4 … Read more

Tổ hợp D11 – Học Viện Hàng không Việt Nam

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 20 20 19 2 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; … Read more

Tổ hợp D14 – Đại Học Cần Thơ

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học A00; C01; D01; D03 26.09 25.65 24.41 2 Sư phạm Tin học A00; A01; D01; D07 24.5 24.56 23.25 3 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 28.23 4 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; D66 … Read more

Tổ hợp D14 – Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục học D01 24.23 2 Giáo dục Mầm non D01; X17 22.29 3 Giáo dục Tiểu học D01 23.98 25.9 24.55 4 Sư phạm Toán học D01 25.35 26.37 25.43 5 Sư phạm Tin học D01 21.25 24.22 21.7 6 Sư … Read more

Tổ hợp D11 – Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lí Giáo dục D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 23.97 26.03 23.25 2 Giáo dục Mầm non C03; C04; C14; D01; D04; X01 24.25 24.45 23 3 Giáo dục Tiểu học C03; C04; C14; D01; D04; X01 … Read more

Tổ hợp H06 – Trường Đại Học Hưng Yên Dương

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thiết kế đồ hoạ A01; C03; D01; D14; X02 15 15 2 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D66; D84 15 15 15 3 Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 15 4 Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 … Read more

Tổ hợp D14 – Học viện Báo chí và Tuyên truyền

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01; X02 24.58 26.26 25.8 2 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế_100 3 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng D01; X02 22.98 25.52 24.48 4 Ngành … Read more