Danh sách các trường tuyển sinh ngành Dược học theo tổ hợp A00

STT Trường Tổ hợp 2025 2024 2023 Ghi chú
1 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00 19.00
2 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương A00 19.00
3 Đại Học Y Dược TPHCM A00 22.85 25.72 25.50
4 Trường Đại Học Y Dược Thái Bình A00 19.50 24.00 23.14
5 Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng A00 20.00
6 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM A00 23.75
7 Trường Đại Học Dược Hà Nội A00 24.50
8 Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam A00 21.35 23.52 22.70
9 Đại Học Phenikaa A00 21.00
10 Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ A00 20.80 24.78 24.70
11 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng A00 27.92 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
12 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội A00 23.09 25.10 24.35
13 Trường Đại Học Y Khoa Vinh A00 19.00 23.00 22.50
14 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00 19.00 23.60 23.75
15 Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên A00 22.80
16 Trường Đại Học Y Dược Huế A00 21.25 24.55 24.70
17 Trường Y Dược Đà Nẵng A00 19.50 24.45 24.56
18 Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM A00 25.31 25.12
19 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội A00 20.00 23.57
20 Trường Đại Học Trà Vinh A00 19.00 21.00 21.85
21 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội A00 19.00
22 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành A00 19.00 21.00 21.00 HL12 tốt
23 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00 19.00 21.00 21.00
24 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng A00 19.00 21.00 21.00
25 Trường Đại Học Cửu Long A00 19.00
26 Trường Đại Học Văn Lang A00 19.00
27 Trường Đại Học Kinh Bắc A00 21.00 21.00
28 Trường Đại Học Hòa Bình A00 19.00
29 Trường Đại Học Đại Nam A00 19.00
30 Trường Đại Học Tây Đô A00 19.00 21.00 21.00
31 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM A00 19.00
32 Trường Đại Học Đông Đô A00 19.00 19.00
33 Trường Đại Học Thành Đông A00 21.00 21.00
34 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt A00 19.00
35 Trường Đại học Thành Đô A00 19.00
36 Trường Đại Học Bình Dương A00 19.00
37 Trường Đại Học Trưng Vương A00 19.00
38 Trường Đại học Tân Trào A00 21.60
39 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á A00
40 Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột A00 19.00
41 Học Viện Quân Y - Hệ Dân sự A00 23.93