Từ năm 2026, Bộ Quốc phòng tổ chức Kỳ thi đánh giá năng lực (QDA) để xét tuyển vào hệ đại học, cao đẳng của 23 học viện, nhà trường quân đội. Bài thi QDA chấm theo thang điểm 150, khi xét tuyển được quy đổi về thang điểm 30 theo bảng quy đổi do Ban Tuyển sinh quân sự Bộ Quốc phòng ban hành, bảo đảm tương quan với phổ điểm thi tốt nghiệp THPT 2026. Bảng quy đổi được xây dựng riêng cho từng tổ hợp (A00, A01, B00, C01, D01) nên cùng một mức điểm QDA có thể quy đổi khác nhau tùy tổ hợp.
Cách quy đổi điểm QDA, HSA và V-ACT vào trường quân đội như thế nào?
Năm 2026, khối trường quân đội tạo điều kiện thuận lợi cho thí sinh bằng cách chấp nhận kết quả từ nhiều kỳ thi đánh giá năng lực khác nhau. Việc quy đổi này giúp chuẩn hóa dữ liệu xét tuyển, đảm bảo tính công bằng giữa các phương thức. Để có sự chuẩn bị tốt nhất, thí sinh nên tham gia các lộ trình luyện thi Đánh giá năng lực ĐH Quốc gia Hà Nội bài bản nhằm tối ưu điểm số.
Dưới đây là mô phỏng bảng quy đổi điểm từ bài thi QDA (thang 150) sang thang điểm tốt nghiệp THPT (thang 30) cho các tổ hợp phổ biến:
| Điểm bài thi QDA (Thang 150) | Điểm quy đổi THPT tương đương (Tổ hợp A00, A01, B00, C01, D01) |
|---|---|
| 150 | 30,00 |
| 126 | 29,75 |
| 120 | 29,00 |
| 110 | 27,50 |
| 100 | 25,00 |
| 90 | 22,50 |
| 80 | 20,00 |
Lưu ý: Điểm HSA (ĐHQG Hà Nội) và kỳ thi Đánh giá năng lực ĐH Quốc gia TP.HCM cũng được quy đổi tương ứng dựa trên thuật toán so khớp độ khó và phổ điểm giữa các kỳ thi để đảm bảo quyền lợi cho thí sinh.
Bảng quy đổi điểm QDA 2026 sang điểm thi tốt nghiệp THPT
Bảng quy đổi từ điểm bài thi QDA (thang 150) sang thang điểm 30 theo 5 tổ hợp xét tuyển. Ký hiệu tổ hợp: A00 (Toán, Lý, Hóa) · A01 (Toán, Lý, Anh) · B00 (Toán, Hóa, Sinh) · C01 (Văn, Toán, Lý) · D01 (Văn, Toán, Anh).
| Điểm QDA | A00 | A01 | B00 | C01 | D01 |
|---|---|---|---|---|---|
| 43 | 9,97 | 10,11 | 10,07 | 11,02 | 12,02 |
| 44 | 10,22 | 10,35 | 10,37 | 11,36 | 12,27 |
| 45 | 10,47 | 10,58 | 10,67 | 11,69 | 12,52 |
| 46 | 10,73 | 10,82 | 10,97 | 12,02 | 12,77 |
| 47 | 11,04 | 11,06 | 11,26 | 12,28 | 13,03 |
| 48 | 11,35 | 11,29 | 11,55 | 12,53 | 13,28 |
| 49 | 11,6 | 11,51 | 11,84 | 12,69 | 13,44 |
| 50 | 11,89 | 11,77 | 12,14 | 12,99 | 13,67 |
| 51 | 12,22 | 12,03 | 12,47 | 13,33 | 13,93 |
| 52 | 12,53 | 12,28 | 12,79 | 13,58 | 14,15 |
| 53 | 12,81 | 12,52 | 13,11 | 13,86 | 14,36 |
| 54 | 13,13 | 12,75 | 13,4 | 14,15 | 14,65 |
| 55 | 13,42 | 13,06 | 13,71 | 14,46 | 14,96 |
| 56 | 13,73 | 13,3 | 14 | 14,55 | 15,05 |
| 57 | 14,02 | 13,57 | 14,3 | 14,92 | 15,32 |
| 58 | 14,37 | 13,83 | 14,65 | 15,08 | 15,53 |
| 59 | 14,71 | 14,11 | 14,96 | 15,5 | 15,75 |
| 60 | 15,05 | 14,45 | 15,35 | 15,75 | 16 |
| 61 | 15,36 | 14,75 | 15,61 | 16 | 16,25 |
| 62 | 15,75 | 15 | 16 | 16,25 | 16,5 |
| 63 | 16,07 | 15,26 | 16,27 | 16,5 | 16,75 |
| 64 | 16,38 | 15,53 | 16,63 | 16,75 | 16,79 |
| 65 | 16,76 | 15,85 | 16,91 | 17 | 17,1 |
| 66 | 17,08 | 16,19 | 17,31 | 17,25 | 17,25 |
| 67 | 17,45 | 16,5 | 17,6 | 17,5 | 17,5 |
| 68 | 17,8 | 16,75 | 17,92 | 17,87 | 17,75 |
| 69 | 18,09 | 17 | 18,34 | 18,23 | 17,99 |
| 70 | 18,43 | 17,31 | 18,68 | 18,39 | 18,25 |
| 71 | 18,75 | 17,6 | 19 | 18,75 | 18,5 |
| 72 | 19,13 | 17,91 | 19,29 | 19 | 18,6 |
| 73 | 19,46 | 18,18 | 19,61 | 19,18 | 18,75 |
| 74 | 19,78 | 18,5 | 19,97 | 19,5 | 19 |
| 75 | 20,09 | 18,75 | 20,24 | 19,75 | 19,25 |
| 76 | 20,4 | 19,03 | 20,58 | 20 | 19,5 |
| 77 | 20,72 | 19,33 | 20,95 | 20,25 | 19,7 |
| 78 | 21,03 | 19,57 | 21,25 | 20,5 | 19,82 |
| 79 | 21,3 | 19,88 | 21,5 | 20,75 | 20,12 |
| 80 | 21,59 | 20,21 | 21,75 | 21 | 20,25 |
| 81 | 21,79 | 20,5 | 22,04 | 21,25 | 20,5 |
| 82 | 22,08 | 20,75 | 22,33 | 21,5 | 20,75 |
| 83 | 22,37 | 21 | 22,62 | 21,62 | 21 |
| 84 | 22,64 | 21,25 | 22,89 | 21,89 | 21,14 |
| 85 | 22,88 | 21,5 | 23,16 | 22 | 21,41 |
| 86 | 23,07 | 21,75 | 23,42 | 22,25 | 21,66 |
| 87 | 23,4 | 22 | 23,69 | 22,5 | 21,75 |
| 88 | 23,59 | 22,29 | 23,9 | 22,75 | 22 |
| 89 | 23,75 | 22,5 | 24,25 | 23 | 22,25 |
| 90 | 24 | 22,75 | 24,38 | 23,12 | 22,38 |
| 91 | 24,23 | 22,98 | 24,59 | 23,23 | 22,5 |
| 92 | 24,34 | 23,25 | 24,84 | 23,34 | 22,84 |
| 93 | 24,65 | 23,4 | 25,06 | 23,65 | 23 |
| 94 | 24,75 | 23,7 | 25,22 | 23,75 | 23,2 |
| 95 | 24,96 | 23,96 | 25,46 | 23,96 | 23,46 |
| 96 | 25,21 | 24 | 25,71 | 24 | 23,5 |
| 97 | 25,25 | 24,19 | 25,94 | 24,19 | 23,69 |
| 98 | 25,41 | 24,41 | 26,16 | 24,41 | 23,91 |
| 99 | 25,61 | 24,61 | 26,36 | 24,61 | 24,11 |
| 100 | 25,8 | 24,86 | 26,55 | 24,75 | 24,3 |
| 101 | 25,98 | 25,2 | 26,73 | 24,87 | 24,48 |
| 102 | 26,23 | 25,37 | 26,87 | 24,98 | 24,62 |
| 103 | 26,5 | 25,5 | 27 | 25,25 | 24,75 |
| 104 | 26,64 | 25,7 | 27,2 | 25,35 | 24,95 |
| 105 | 26,78 | 25,9 | 27,4 | 25,45 | 25,15 |
| 106 | 26,93 | 26,1 | 27,6 | 25,56 | 25,31 |
| 107 | 27,09 | 26,28 | 27,78 | 25,69 | 25,44 |
| 108 | 27,26 | 26,47 | 27,97 | 25,81 | 25,56 |
| 109 | 27,42 | 26,65 | 28,15 | 25,94 | 25,69 |
| 110 | 27,57 | 26,84 | 28,29 | 26,09 | 25,84 |
| 111 | 27,7 | 27,02 | 28,39 | 26,27 | 26,02 |
| 112 | 27,84 | 27,2 | 28,48 | 26,45 | 26,2 |
| 113 | 27,98 | 27,38 | 28,57 | 26,63 | 26,38 |
| 114 | 28,11 | 27,57 | 28,66 | 26,82 | 26,57 |
| 115 | 28,25 | 27,75 | 28,75 | 27 | 26,75 |
| 116 | 28,39 | 27,93 | 28,84 | 27,18 | 26,93 |
| 117 | 28,52 | 28,11 | 28,93 | 27,36 | 27,11 |
| 118 | 28,66 | 28,29 | 29,02 | 27,54 | 27,29 |
| 119 | 28,79 | 28,48 | 29,11 | 27,73 | 27,48 |
| 120 | 28,93 | 28,66 | 29,2 | 27,91 | 27,66 |
| 121 | 29,07 | 28,84 | 29,3 | 28,09 | 27,84 |
| 122 | 29,2 | 29,02 | 29,39 | 28,27 | 28,02 |
| 123 | 29,34 | 29,2 | 29,48 | 28,45 | 28,2 |
| 124 | 29,48 | 29,39 | 29,57 | 28,64 | 28,39 |
| 125 | 29,61 | 29,57 | 29,66 | 28,82 | 28,57 |
| 126 | 29,75 | 29,75 | 29,75 | 29 | 28,75 |
Nguồn: Phụ lục II kèm Công văn 4078/TSQS-QHNT ngày 6/7/2026 của Ban TSQS Bộ Quốc phòng. Bảng áp dụng cho mức điểm QDA từ 43 đến 126.
Độ lệch giữa các tổ hợp xét tuyển bổ sung được tính ra sao?
Bên cạnh 5 tổ hợp chính, các trường quân đội còn mở rộng xét tuyển với các tổ hợp C02, C03, C04 và D07. Tuy nhiên, giữa các tổ hợp này sẽ có độ chênh lệch điểm nhất định được quy định cụ thể nhằm đảm bảo tính đặc thù của từng ngành học.
| Tổ hợp xét tuyển bổ sung | Quy định độ lệch điểm |
|---|---|
| C02 (Toán, Hóa, Văn) | Theo quy định riêng của từng học viện |
| C03 (Văn, Toán, Sử) | Theo quy định riêng của từng học viện |
| C04 (Văn, Toán, Địa) | Theo quy định riêng của từng học viện |
| D07 (Toán, Hóa, Anh) | Theo quy định riêng của từng học viện |
Cấu trúc bài thi đánh giá năng lực Quân đội (QDA) 2026
Theo Quyết định 402/QĐ-TSQS năm 2026, bài thi QDA gồm 3 phần, tổng 150 câu hỏi, thang điểm 150:
| Phần | Nội dung | Thời gian | Số câu | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| Phần 1 | Toán học và xử lí số liệu / Tư duy định lượng (35 câu trắc nghiệm + 15 câu điền đáp án) | 80 phút | 50 | 50 |
| Phần 2 | Văn học – Ngôn ngữ / Tư duy định tính (trắc nghiệm 4 lựa chọn) | 55 phút | 50 | 50 |
| Phần 3 | Khoa học hoặc Tiếng Anh (thí sinh chọn 1) | 60 phút | 50 | 50 |
| Tổng | 195 phút | 150 | 150 | |
Phần 3 – Khoa học: chọn 1 trong 4 tổ hợp: (1) Vật lí, Hóa học · (2) Hóa học, Sinh học · (3) Vật lí, Sinh học · (4) Lịch sử, Địa lí — mỗi môn 25 câu.
Phần 3 – Tiếng Anh: 50 câu trắc nghiệm về từ vựng, ngữ pháp, đọc hiểu và tình huống.
23 trường quân đội xét tuyển bằng điểm QDA 2026
- Học viện Kỹ thuật quân sự
- Học viện Quân y
- Học viện Hậu cần
- Học viện Hải quân
- Học viện Phòng không-Không quân
- Học viện Biên phòng
- Học viện Khoa học quân sự
- Trường Sĩ quan Lục quân 1
- Trường Sĩ quan Lục quân 2
- Trường Sĩ quan Chính trị
- Trường Sĩ quan Đặc công
- Trường Sĩ quan Phòng hóa
- Trường Sĩ quan Pháo binh
- Trường Sĩ quan Công binh
- Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp
- Trường Sĩ quan Thông tin
- Trường Sĩ quan Không quân
- Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Phòng không-Không quân
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Hải quân
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Mật mã
- Trường Cao đẳng Kỹ thuật Thông tin
- Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng
Điểm sàn vào 22 trường quân đội năm 2026 là bao nhiêu?
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) năm nay dao động rộng từ 17 đến 25 điểm. Đây là mức điểm tối thiểu thí sinh cần đạt được để đủ điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển.
- Mức cao nhất: 25 điểm (áp dụng cho thí sinh nữ xét tuyển vào Học viện Khoa học quân sự).
- Mức sàn chung: Dao động từ 17 – 23 điểm tùy theo khu vực và đối tượng thí sinh.
- Trường ngoại lệ: Học viện Quân y sẽ áp dụng điểm sàn theo ngưỡng đảm bảo chất lượng khối ngành Sức khỏe do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định riêng.
Chỉ tiêu và tình hình tuyển sinh khối quân đội có gì mới?
Năm 2026 đánh dấu bước ngoặt trong công tác tuyển sinh của Bộ Quốc phòng với những con số ấn tượng:
* Tổng chỉ tiêu: 5.420 học viên đại học (tăng hơn 1.000 chỉ tiêu so với năm 2025, đạt mức cao nhất trong 5 năm trở lại đây).
* Tuyển thẳng: Đã có 72 thí sinh trúng tuyển theo diện tuyển thẳng.
* Hệ dân sự: 15 trường thuộc Bộ Quốc phòng tuyển sinh hơn 3.880 chỉ tiêu cho các cấp bậc từ Cử nhân đến Tiến sĩ, mở ra cơ hội học tập đa dạng trong môi trường kỷ luật.
Hướng dẫn tra cứu điểm QDA 2026
| Bước | Thao tác |
|---|---|
| 1 | Truy cập https://qda.edu.vn/, đăng nhập bằng số căn cước và mật khẩu (dùng tài khoản ĐKDT). |
| 2 | Tại trang chủ chọn mục “Kết quả” để xem điểm thi; thí sinh được nhận miễn phí 01 Phiếu báo điểm qua bưu điện. |
| 3 | Tra cứu phiếu báo điểm qua bưu điện tại VNPOST: https://ipostal.vnpost.vn/tra-cuu-buu-gui |




