
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A00 | 26.35 | 26.37 | 25.43 | |
| 2 | Sư phạm Tin học | A00 | 22.25 | |||
| 3 | Sư phạm Vật lý | A00 | 26.15 | |||
| 4 | Sư phạm Hoá học | A00 | 25.90 | 26.17 | 24.80 | |
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 23.93 | 25.19 | 22.75 | |








