| 1 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) |
A00 |
21.72 |
21.52 |
|
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
| 2 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 2) |
A00 |
23.71 |
21.48 |
|
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
| 3 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 3) |
A00 |
22.89 |
21.44 |
|
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
| 4 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 8) |
A00 |
18.67 |
20.67 |
|
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
| 5 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 1) |
A00 |
25.24 |
24.52 |
|
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
| 6 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 2) |
A00 |
26.01 |
23.76 |
|
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
| 7 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 3) |
A00 |
25.38 |
24.65 |
|
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |
| 8 |
Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nữ, vùng 8) |
A00 |
20.64 |
|
|
Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA |