DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Thú y A00 20.50
2 Chăn nuôi thú y - Thủy sản A00 17.00
3 Nông nghiệp và Cảnh quan A00 17.00
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử A00 21.00
5 Kỹ thuật cơ khí A00 21.50
6 Kỹ thuật điện, Điện tử và Tự động hóa A00 22.00
7 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 21.00
8 Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại A00 17.00
9 Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu A00 20.50
10 Công nghệ thực phẩm và Chế biến A00 21.00
11 Kinh tế và Quản lý A00 17.00
12 Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số A00 19.60
13 Quản lý đất đai, Bất động sản và Môi trường A00 18.30
14 Khoa học Môi trường A00 21.00
15 Sư phạm Công nghệ A00 24.10
16 Du lịch A00 23.30