DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Tài chính XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính A00 25.43 26.13 25.85
2 Kinh tế chính trị - tài chính A00 24.92
3 Kinh tế đầu tư A00 25.56
4 Toán tài chính A00 24.57
5 Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh du lịch A00 24.98 26.22 26.17
6 Marketing A00 26.23
7 Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản A00 21.51
8 Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tê) A00 25.47 26.38 25.94
9 Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) A00 26.31 26.85 26.04
10 Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) A00 25.40 26.22 25.80
11 Tài chính bảo hiểm A00 22.56
12 Kiểm toán A00 26.60
13 Quản lý tài chính công A00 22.55
14 Tin học tài chính kế toán A00 25.07 26.03 25.94
15 Luật kinh doanh A00 25.12
16 Khoa học dữ liệu trong tài chính A00 25.52
17 Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A00 24.97
18 Chương trình LKĐT mỗi bên cấp Một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) A00
19 Bảo hiểm - Ngân hàng -Tài chính (Chương trình liên kết đào tạo với Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp) A00
20 Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công A00
21 Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công A00
22 Kiểm toán A00
23 Tin học tài chính kế toán A00