DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học An Giang XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Giáo dục Tiểu học A00 23.01 Nhóm 1
2 Giáo dục Chính trị A00 25.30 Nhóm 1
3 Sư phạm Toán học A00 26.33 Nhóm 1
4 Sư phạm Tiếng Anh A00 23.08 Nhóm 1
5 Ngôn ngữ Anh A00 16.34 Nhóm 1
6 Triết học A00 21.52 Nhóm 1
7 Kinh tế quốc tế A00 16.00 Nhóm 1
8 Việt Nam học A00 19.80 Nhóm 1
9 Quản trị kinh doanh A00 16.50 Nhóm 1
10 Marketing A00 17.00 Nhóm 1
11 Tài chính - Ngân hàng A00 16.00 Nhóm 1
12 Kế toán A00 16.50 Nhóm 1
13 Luật A00 19.00 Nhóm 1
14 Kỹ thuật phần mềm A00 16.00 Nhóm 1
15 Công nghệ thông tin A00 16.00 Nhóm 1
16 Công nghệ thực phẩm A00 16.00 Nhóm 1
17 Công nghệ sau thu hoạch A00 16.00 Nhóm 1
18 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00 16.00 Nhóm 1
19 Phát triển nông thôn A00 16.00 Nhóm 1
20 Công nghệ nông nghiệp số A00 16.00 Nhóm 1
21 Kinh doanh nông nghiệp số A00 16.00 Nhóm 1
22 Nuôi trồng thủy sản A00 16.00 Nhóm 1
23 Quản Lí tài nguyên và môi trường A00 16.00 Nhóm 1
24 Sư phạm Vật Lí A00 25.32 Nhóm 1
25 Sư phạm Hóa học A00 24.92 Nhóm 1
26 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 24.48 Nhóm 1
27 Công nghệ sinh học A00 16.00 Nhóm 1
28 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 16.00 Nhóm 1
29 Chăn nuôi A00 16.00 Nhóm 1
30 Khoa học cây trồng A00 16.00 Nhóm 1
31 Bảo vệ thực vật A00 16.00 Nhóm 1
32 Thú y A00 18.50 Nhóm 1
33 Sư phạm Sinh học A00 23.49 Nhóm 1
34 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 16.20 Nhóm 1
35 Sư phạm Ngữ văn A00 24.71 27.44 24.96 Nhóm 1
36 Sư phạm Lịch sử A00 26.28 Nhóm 1
37 Sư phạm Lịch sử - Địa Lí (dự kiện mở) A00 25.01 Nhóm 1
38 Văn học A00 22.72 24.91 22.50 Nhóm 1
39 Sư phạm Địa Lí A00 25.91 Nhóm 1
40 Giáo dục Mầm non A00 23.48 22.79 Nhóm 1