DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Truyền thông đa phương tiện (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
2 Quan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
3 Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00 15.00
4 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
5 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00
6 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00
7 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00
8 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
9 Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 15.00 15.00
10 Marketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00 15.00
11 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
12 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00
13 Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
14 Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
15 Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00 15.00
16 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00
17 Thương mại điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
18 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00
19 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00
20 Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
21 Kế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00
22 Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00
23 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00
24 Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
25 Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A00 17.00 20.00
26 Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
27 Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
28 Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
29 Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
30 Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 15.00
31 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
32 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 15.00
33 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
34 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
35 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 15.00
36 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
37 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
38 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 15.00
39 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
40 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
41 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
42 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 15.00
43 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00 15.00
44 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00
45 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00
46 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 15.00 15.00
47 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 15.00 15.00
48 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) A00 15.00 15.00
49 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 15.00 15.00
50 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) A00 17.00 20.00 20.00
51 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00 15.00
52 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
53 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 15.00
54 Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00 15.00 15.00
55 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
56 Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 15.00
57 Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
58 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
59 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
60 Kinh tế vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
61 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
62 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 15.00
63 Dược học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 19.00 21.00 21.00
64 Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) A00 17.00 19.00
65 Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) A00 17.00 19.00