DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu A00 21.35
2 Kinh tế xây dựng A00 20.39
3 Công nghệ sinh học A00 21.50
4 Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược A00 23.48
5 Kỹ thuật máy tính A00 25.25
6 Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Hệ thống Nhúng và IoT A00 23.68
7 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) A00 25.57
8 Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) A00 22.50
9 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00 27.20
10 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00 18.85
11 Công nghệ chế tạo máy A00 22.50
12 Quản lý công nghiệp A00 22.93
13 Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực A00 26.61
14 Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không A00 23.33
15 Kỹ thuật Cơ điện tử A00 24.93
16 Kỹ thuật nhiệt A00 22.00
17 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00 21.27
18 Kỹ thuật Tàu thủy A00 19.30
19 Kỹ thuật ô tô A00 23.56
20 Kỹ thuật Điện A00 23.55
21 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 24.65
22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch A00 27.00
23 Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00 23.09
24 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00 26.13
25 Kỹ thuật hóa học A00 24.17
26 Kỹ thuật môi trường A00 18.10
27 Công nghệ thực phẩm A00 21.10
28 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 19.50
29 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng A00 19.10
30 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh A00 19.60
31 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng A00 20.25
32 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00 16.50
33 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 18.00
34 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00 18.20
35 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 19.35
36 Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) A00 21.38