DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Khoa học máy tính A00 23.72
2 Khoa học máy tính (CTĐT bằng tiếng Anh) A00 20.45
3 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu A00 21.70
4 Kỹ thuật phần mềm A00 21.75
5 Hệ thống thông tin A00 21.10
6 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00 21.85
7 Công nghệ thông tin A00 23.09
8 Công nghệ đa phương tiện A00 22.25
9 An toàn thông tin A00 23.43
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 23.72
11 Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu A00 22.50
12 Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp A00 21.35
13 Công nghệ kỹ thuật cơ khí  (CTĐT bằng tiếng Anh) A00 20.45
14 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 25.17
15 Robot và trí tuệ nhân tạo A00 24.30
16 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô A00 23.93
17 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 22.50
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô (CTĐT bằng tiếng Anh) A00 20.00
19 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00 21.85
20 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 23.93
21 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (CTĐT bằng tiếng Anh) A00 20.10
22 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 22.75
23 Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh A00 20.60
24 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT bằng tiếng Anh) A00 20.00
25 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 26.27
26 Kỹ thuật sản xuất thông minh A00 22.50
27 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 20.25
28 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 18.75
29 Năng lượng tái tạo A00 20.75
30 Kỹ thuật cơ khí động lực A00 22.50
31 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00 21.75
32 Công nghệ thực phẩm A00 20.60
33 Hóa dược A00 21.35