DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1  Quản trị kinh doanh A00 23.52 23.56 23.09
2  Kinh doanh quốc tế A00 25.86 24.59
3  Tài chính - Ngân hàng A00 24.30 24.07 23.10
4  Kế toán (chuyên ngành Kế toán tổng hợp) A00 23.18 23.95 22.94
5  Công nghệ thông tin A00 24.76
6  Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00 27.38 25.86 24.83
7  Kỹ thuật cơ điện tử A00 25.50
8  Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) A00 24.02
9  Kỹ thuật ô tô A00 24.42
10  Kỹ thuật điện (chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) A00 24.58
11  Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông; Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) A00 24.20
12  Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (chuyên ngành: Tự động hoá) A00 25.70
13  Quản lý đô thị và công trình A00 15.06
14  Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp) A00 21.34
15  Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Cầu đường bộ; Đường bộ và kỹ thuật giao thông) A00 19.76
16 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) A00 15.12
17  Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) A00 21.46
18  Kinh tế xây dựng (chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng; Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) A00 22.04
19  Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) A00 21.14
20  Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 22.48 22.85 21.70
21  Khai thác vận tải (chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế; Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) A00 25.78 25.33 23.84
22  Kinh tế vận tải (chuyên ngành: Kinh tế vận tải thuỷ bộ) A00 25.46
23  Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu chíp-bán dẫn)          A00 23.86
24  Kiến trúc A00 22.12 22.05 21.25