DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Điều khiển tàu biển A00 22.42 23.50 22.00
2 Khai thác máy tàu biển A00 21.17 22.50 20.50
3 Điện tự động giao thông vận tải A00 20.67 21.50 21.00
4 Điện tử viễn thông A00 22.17 23.00 22.00
5 Điện tự động công nghiệp A00 23.67 24.50 23.75
6 Máy tàu thủy A00 20.67 22.50 21.00
7 Thiết kế tàu và công trình ngoài khơi A00 20.17 21.00 19.50
8 Đóng tàu và công trình ngoài khơi A00 19.67 21.00 18.00
9 Máy và tự động hóa xếp dỡ A00 20.42 21.50 21.50
10 Xây dựng công trình thủy A00 19.17 20.00 18.00
11 Kỹ thuật an toàn hàng hải A00 20.67 21.50 20.00
12 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 19.67 20.50 19.00
13 Công trình giao thông và cơ sở hạ tầng A00 20.17 20.00 18.00
14 Công nghệ thông tin A00 23.67 25.00 24.50
15 Kỹ thuật môi trường A00 20.92 21.00 21.25
16 Kỹ thuật cơ khí A00 21.92 22.75 21.50
17 Kỹ thuật Cơ điện tử A00 22.92 24.00 23.00
18 Công nghệ phần mềm A00 22.42 24.25 23.50
19 Kỹ thuật truyền thông và mạng máy tính A00 21.67 23.25 22.50
20 Tự động hóa hệ thống điện A00 22.42 23.50 22.50
21 Kỹ thuật ô tô A00 22.67 24.50 24.00
22 Kỹ thuật nhiệt lạnh A00 20.67 22.50 21.75
23 Kỹ thuật công nghệ hóa học A00 19.67 20.50 19.00
24 Kiến trúc và nội thất A00 19.17 19.00 19.00
25 Máy và tự động công nghiệp A00 21.17 22.25 22.50
26 Quản lý hàng hải A00 23.67 23.75 23.50
27 Quản lý công trình xây dựng A00 20.42 21.50 21.00
28 Quản lý kỹ thuật công nghiệp A00 21.92 22.50 22.75
29 Điện tự động công nghiệp (NC) A00 19.67 21.50 21.00
30 Công nghệ thông tin (NC) A00 20.17 22.50 22.00
31 Kinh tế vận tải biển (NC) A00 21.42 23.75 22.50
32 Kinh tế ngoại thương (NC) A00 21.82 24.00 23.00
33 Điều khiển tàu biển (Chọn) A00 20.92 21.50 19.00
34 Khai thác máy tàu biển (Chọn) A00 19.67 21.00 18.00