DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hải Phòng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế ngoại thương A00 22.50
2 Quản lý kinh tế A00 22.00
3 Logistics và vận tải đa phương thức A00 23.00
4 Logistics và vận tải đa phương thức (CLC) A00 23.50
5 Quản trị kinh doanh A00 22.00
6 Quản trị tài chính kế toán A00 22.00
7 Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC) A00 20.25
8 Marketing số A00 22.00
9 Thương mại điện tử A00 22.00
10 Tài chính doanh nghiệp A00 19.25
11 Kế toán doanh nghiệp A00 20.50
12 Kế toán - Kiểm toán A00 21.25
13 Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC) A00 19.00
14 Luật A00 24.50
15 Công nghệ thông tin A00 20.00
16 Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu A00 20.00
17 Thiết kế game và Multimedia (CLC) A00 20.00
18 Xây dựng dân dụng và công nghiệp A00 17.00
19 Công nghệ chế tạo máy A00 18.50
20 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 19.25
21 Điện công nghiệp và dân dụng A00 18.50
22 Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC) A00 19.25
23 Điện tự động công nghiệp A00 19.25
24 Kiến trúc A00 17.25
25 Sư phạm Toán học A00 25.00