
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Huế XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Triết học | A00 | 16.00 | |||
| 2 | Quản lý nhà nước | A00 | 15.50 | |||
| 3 | Kỹ thuật phần mềm | A00 | 17.50 | |||
| 4 | Công nghệ thông tin | A00 | 17.50 | |||
| 5 | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt-Nhật) | A00 | 17.75 | |||
| 6 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ | A00 | 15.50 | |||
| 7 | Địa kỹ thuật xây dựng | A00 | 15.50 | |||
| 8 | Vật lý học | A00 | 16.00 | |||
| 9 | Hóa học | A00 | 16.00 | |||
| 10 | Khoa học môi trường | A00 | 15.00 | |||
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông | A00 | 17.50 | |||
| 12 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00 | 17.00 | |||
| 13 | Quản lý an toàn, sức khỏe và môi trường | A00 | 15.50 | |||








