DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ giáo dục A00 24.25
2 Vật lý học (CT tăng cường tiếng Anh) A00 24.40
3 Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫn A00 26.75
4 Hóa học A00 26.18
5 Hóa học (CT tăng cường tiếng Anh) A00 24.25
6 Khoa học Vật liệu A00 24.10
7 Khoa học Vật liệu (CT tăng cường tiếng Anh) A00 23.20
8 Nhóm ngành Địa chất học A00 22.30
9 Hải dương học A00 22.40
10 Khoa học Môi trường A00 21.20
11 Khoa học Môi trường (CT tăng cường tiếng Anh) A00 19.00
12 Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin A00 26.61
13 Nhóm ngành Khoa học dữ liệu A00 28.50
14 Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) A00 29.92
15 Trí tuệ nhân tạo A00 29.39
16 Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh) A00 25.87
17 Nhóm ngành máy tính và CNTT (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) A00 27.27
18 Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT tăng cường tiếng Anh) A00 25.22
19 Công nghệ Vật liệu A00 25.07
20 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00 21.50
21 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 26.60
22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT tăng cường tiếng Anh) A00 25.70
23 Thiết kế vi mạch A00 28.27
24 Kỹ thuật hạt nhân A00 25.95
25 Vật lý y khoa A00 26.13
26 Kỹ thuật địa chất A00 22.70
27 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 22.00