| 1 |
Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế quốc tế; - Chuyên ngành Kinh tế
đầu tư; - Chuyên ngành Kinh tế phát triển. |
A00 |
20.00 |
|
|
|
| 2 |
Thống kê kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Thống kê kinh tế - xã hội |
A00 |
20.00 |
|
|
|
| 3 |
Quản lý nhà nước (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Kinh tế chính trị; - Chuyên
ngành Hành chính công. |
A00 |
20.00 |
|
|
|
| 4 |
Quản trị kinh doanh (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng và
logistics; - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng quát; - Chuyên ngành Kinh
doanh số. |
A00 |
21.00 |
|
|
|
| 5 |
Marketing (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Marketing số; - Chuyên ngành Truyền
thông Marketing; - Chuyên ngành Quản trị Marketing. |
A00 |
22.50 |
|
|
|
| 6 |
Kinh doanh quốc tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Ngoại thương; - Chuyên ngành
Kinh doanh giao nhận và vận tải quốc tế. |
A00 |
24.00 |
|
|
|
| 7 |
Kinh doanh thương mại (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
thương mại |
A00 |
21.00 |
|
|
|
| 8 |
Thương mại điện tử (S - Tiêu chuẩn) |
A00 |
22.00 |
|
|
|
| 9 |
Tài chính - Ngân hàng (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Tài chính quốc tế; -
Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; - Chuyên ngành Ngân hàng. |
A00 |
20.25 |
|
|
|
| 10 |
Công nghệ tài chính (S - Tiêu chuẩn) |
A00 |
21.50 |
|
|
|
| 11 |
Kế toán (S - Tiêu chuẩn) |
A00 |
20.25 |
|
|
|
| 12 |
Kiểm toán (S - Tiêu chuẩn) |
A00 |
20.25 |
|
|
|
| 13 |
Quản trị nguồn nhân lực (S - Tiêu chuẩn) |
A00 |
20.50 |
|
|
|
| 14 |
Hệ thống thông tin quản lý (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo
trong kinh doanh; - Chuyên ngành Ứng dụng trí tuệ nhân tạo; - Chuyên ngành Tin
học quản lý. |
A00 |
20.00 |
|
|
|
| 15 |
Luật (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật học |
A00 |
20.00 |
|
|
|
| 16 |
Luật Kinh tế (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế; - Chuyên
ngành Luật Kinh doanh. |
A00 |
20.00 |
|
|
|
| 17 |
Khoa học dữ liệu (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và phân tích
kinh doanh |
A00 |
21.00 |
|
|
|
| 18 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (S - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Quản trị
kinh doanh du lịch; - Chuyên ngành Quản trị sự kiện. |
A00 |
20.00 |
|
|
|
| 19 |
Quản trị khách sạn (S - Tiêu chuẩn) |
A00 |
20.00 |
|
|
|