DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Mở Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00
| 1 |
Quản trị kinh doanh |
A00 |
20.14 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 2 |
Thương mại điện tử |
A00 |
22.19 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 3 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00 |
19.56 |
23.48 |
23.33 |
Điểm đã quy đổi |
| 4 |
Bảo hiểm |
A00 |
18.56 |
20.50 |
|
Điểm đã quy đổi |
| 5 |
Kế toán |
A00 |
19.69 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 6 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
19.50 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông |
A00 |
18.06 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00 |
18.81 |
|
|
Điểm đã quy đổi |
| 9 |
Công nghệ sinh học |
A00 |
17.03 |
17.00 |
17.25 |
Điểm đã quy đổi |
| 10 |
Công nghệ thực phẩm |
A00 |
18.80 |
17.00 |
17.25 |
Điểm đã quy đổi |