DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh A00 15.00
2 Quản lý kinh tế A00 15.00
3 Quản lý thông tin A00 15.00 15.00 15.00
4 Kinh doanh quốc tế A00 15.00
5 Tài chính - Kế toán A00 15.00
6 Công nghệ sinh học A00 15.00
7 Khoa học môi trường A00 15.00 15.00 15.00
8 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00 15.00
9 Công nghệ thực phẩm A00 15.00 15.00 15.00
10 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00 15.00
11 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên A00 15.00
12 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A00 15.00
13 Nông nghiệp công nghệ cao A00 15.00
14 Chăn nuôi thú y A00 15.00
15 Khoa học cây trồng A00 15.00
16 Kinh tế nông nghiệp A00 15.00
17 Lâm sinh A00 15.00
18 Quản lý tài nguyên rừng A00 15.00
19 Thú y A00 15.00
20 Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) A00 15.00
21 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 15.00
22 Quản lý đất đai A00 15.00
23 Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) A00 15.00
24 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A00 15.00
25 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A00 15.00