DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Quy Nhơn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản lý Giáo dục A00 25.10 22.50 15.00
2 Giáo dục Tiểu học A00 26.90 26.95 24.45
3 Sư phạm Tin học A00 20.35
4 Kinh tế A00 21.40
5 Quản trị kinh doanh A00 21.70
6 Tài chính – Ngân hàng A00 22.50
7 Kế toán A00 20.30
8 Kế toán CLC A00 19.20
9 Khoa học dữ liệu A00 17.10
10 Toán ứng dụng A00 19.50
11 Kỹ thuật phần mềm A00 19.50
12 Trí tuệ nhân tạo A00 20.00
13 Công nghệ thông tin A00 21.50
14 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 22.20
15 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00 20.50 15.00 15.00
16 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 23.60
17 Kỹ thuật cơ khí động lực A00 20.14
18 Kỹ thuật điện A00 20.65
19 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 20.77
20 Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa A00 21.02
21 Kỹ thuật xây dựng A00 20.15
22 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00 22.25
23 Quản trị khách sạn A00 22.65
24 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 20.75
25 Sư phạm Toán học A00 25.85
26 Sư phạm Vật lý A00 24.40 25.75 23.50
27 Sư phạm Hóa học A00 25.30
28 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 22.50
29 Kiểm toán A00 21.80
30 Hóa học A00 20.50
31 Vật lý kỹ thuật A00 18.25
32 Quản lý đất đai A00 17.90