DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sài Gòn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Khoa học dữ liệu A00 22.05
2 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00 20.83 23.51 22.80
3 Sư phạm Toán học A00 27.90
4 Sư phạm Vật lý A00 28.33
5 Sư phạm Hoá học A00 28.98
6 Quản trị kinh doanh A00 20.93
7 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00 19.68
8 Kinh doanh quốc tế A00 21.99
9 Tài chính - Ngân hàng A00 20.69
10 Kế toán A00 20.63
11 Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00 19.93
12 Kiểm toán A00 22.39
13 Khoa học môi trường A00 19.93 21.17 17.91
14 Toán ứng dụng A00 24.54
15 Kỹ thuật phần mềm A00 21.68 24.34 24.21
16 Trí tuệ nhân tạo A00 22.68 22.27
17 Công nghệ thông tin A00 21.68 23.82 23.00
18 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A00 21.69 22.45 21.80
19 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 22.23 24.00 23.00
20 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 20.93 23.75 22.80
21 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 19.64 21.37 18.26
22 Kỹ thuật điện A00 20.62 23.33 21.61
23 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 20.65 24.08 21.66
24 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A00 21.51