
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A00 | 28.07 | |||
| 2 | Sư phạm Tin học | A00 | 25.99 | |||
| 3 | Sư phạm Vật lý | A00 | 28.06 | |||
| 4 | Sư phạm Hóa học | A00 | 27.53 | |||
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 26.81 | |||
| 6 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường | A00 | 21.25 | |||
| 7 | Công nghệ thông tin | A00 | 17.50 | |||
| 8 | Vật lý kỹ thuật | A00 | 21.00 | |||








