
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Sư phạm Tin học | A00 | 24.32 | |||
| 2 | Công nghệ thông tin | A00 | 21.60 | |||
| 3 | Sư phạm Toán học | A00 | 27.64 | |||
| 4 | Sư phạm Vật lý | A00 | 27.17 | 26.81 | ||
| 5 | Sư phạm Hóa học | A00 | 26.22 | |||
| 6 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00 | 24.71 | 25.57 | ||
| 7 | Khoa học vật liệu | A00 | 22.95 | |||
| 8 | Toán ứng dụng | A00 | 24.70 | |||
| 9 | Kĩ thuật hóa học | A00 | 22.09 | |||








