DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ giáo dục A00 15.00
2 Sư phạm công nghệ A00 23.00 19.00 26.00
3 Kinh tế (Kinh tế đầu tư; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) A00 18.00 15.00 15.00
4 Quản trị kinh doanh A00 15.00 16.00 15.00
5 Kinh doanh thời trang và dệt may A00 15.00 15.00 15.00
6 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp; Kiểm toán) A00 15.00 16.00 15.00
7 Khoa học máy tính A00 16.00 17.00 17.00
8 Kỹ thuật phần mềm A00 16.00 17.00 17.00
9 Công nghệ thông tin A00 16.00 17.00 17.50
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00 17.00 15.50 15.00
11 Công nghệ chế tạo máy A00 16.00 15.50 15.00
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 18.00 16.00 15.50
13 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 18.00 17.00 17.00
14 Điện lạnh và điều hòa không khí A00 17.00 15.00 15.00
15 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 18.50 16.00 16.00
16 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 16.00
17 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 20.50 16.50 16.50
18 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00 15.00 15.00 15.00
19 Kỹ thuật Robot A00 15.00
20 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00 15.00 15.00 15.00
21 Công nghệ hóa thực phẩm A00 15.00 15.00 15.00
22 Công nghệ may A00 15.00 15.00 15.00