DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00
| 1 |
Giáo dục học |
A00 |
22.35 |
24.82 |
23.50 |
|
| 2 |
Quản lý giáo dục |
A00 |
23.42 |
25.22 |
23.10 |
|
| 3 |
Giáo dục Tiểu học |
A00 |
24.94 |
26.13 |
24.90 |
|
| 4 |
Giáo dục Tiểu học |
A00 |
22.75 |
|
|
Đào tạo tại Gia Lai |
| 5 |
Giáo dục Tiểu học |
A00 |
24.21 |
24.73 |
|
Đào tạo tại Long An |
| 6 |
Sư phạm Toán học |
A00 |
27.57 |
|
|
Đào tạo tại Long An |
| 7 |
Sư phạm Toán học |
A00 |
27.57 |
26.18 |
|
Đào tạo tại Long An |
| 8 |
Sư phạm Vật lý |
A00 |
28.42 |
27.25 |
26.10 |
|
| 9 |
Sư phạm Hoá học |
A00 |
29.38 |
27.67 |
26.55 |
|
| 10 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
A00 |
26.38 |
25.60 |
24.56 |
|
| 11 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
A00 |
23.12 |
|
|
Đào tạo tại Gia Lai |
| 12 |
Vật lý học |
A00 |
24.25 |
24.44 |
22.55 |
|
| 13 |
Hoá học |
A00 |
24.75 |
|
|
|
| 14 |
Toán ứng dụng |
A00 |
26.17 |
|
|
|
| 15 |
Công tác xã hội |
A00 |
27.13 |
24.44 |
22.00 |
|