| 1 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình
dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
23.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 2 |
Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
24.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 3 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
24.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 4 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 5 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng
Anh |
A00 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 6 |
Khoa học máy tính - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
24.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 7 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
24.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 8 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
24.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 9 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
20.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 10 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế
và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) |
A00 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 11 |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường
Kinh doanh Emlyon (Pháp) |
A00 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 12 |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa
(Đài Loan) |
A00 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 13 |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn
nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại
học Massey (New Zealand) |
A00 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 14 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết
Đại học Taylor’s (Malaysia) |
A00 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 15 |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La
Trobe (Úc) |
A00 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 16 |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học
khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
A00 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 17 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England,
Bristol (Vương Quốc Anh) |
A00 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 18 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La
Trobe (Úc) |
A00 |
26.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 19 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Kỹ thuật
Ostrava (CH Séc) |
A00 |
22.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 20 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại
học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
A00 |
21.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 21 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe
(Úc) |
A00 |
20.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 22 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình
đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
23.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 23 |
Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
23.50 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 24 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
23.50 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 25 |
Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 26 |
Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 27 |
Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 28 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 29 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 30 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh |
A00 |
20.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 31 |
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh
tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) |
A00 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 32 |
Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh
doanh Emlyon (Pháp) |
A00 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 33 |
Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài
Loan) |
A00 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 34 |
Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn
nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học
Massey (New Zealand) |
A00 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 35 |
Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại
học Taylor’s (Malaysia) |
A00 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 36 |
Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe
(Úc) |
A00 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 37 |
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học
ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
A00 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 38 |
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol
(Vương Quốc Anh) |
A00 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 39 |
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe
(Úc) |
A00 |
24.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 40 |
Khoa học máy tính (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kỹ thuật
Ostrava (CH Séc) |
A00 |
22.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 41 |
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa
học ứng dụng Saxion (Hà Lan) |
A00 |
21.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2 |
| 42 |
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) |
A00 |
20.00 |
|
|
IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi |
| 43 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình
học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 44 |
Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00 |
21.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 45 |
Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 46 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu
Khánh Hòa |
A00 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 47 |
Khoa học máy tính - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 48 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 49 |
Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 50 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) |
A00 |
29.25 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 51 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) |
A00 |
29.30 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 52 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) |
A00 |
27.70 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 53 |
Marketing |
A00 |
31.49 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 54 |
Kinh doanh quốc tế |
A00 |
31.26 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 55 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00 |
28.34 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 56 |
Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) |
A00 |
28.34 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 57 |
Kế toán |
A00 |
26.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 58 |
Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) |
A00 |
27.98 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 59 |
Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ
chức) |
A00 |
23.55 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 60 |
Khoa học môi trường |
A00 |
20.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 61 |
Toán ứng dụng |
A00 |
26.39 |
31.00 |
31.30 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 62 |
Thống kê |
A00 |
23.75 |
28.50 |
27.70 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 63 |
Khoa học máy tính |
A00 |
30.52 |
33.00 |
33.35 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 64 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
A00 |
27.03 |
31.20 |
32.10 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 65 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00 |
29.83 |
33.30 |
33.70 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 66 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) |
A00 |
20.00 |
|
|
|
| 67 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00 |
28.55 |
31.30 |
29.90 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 68 |
Kỹ thuật điện |
A00 |
27.61 |
30.00 |
26.00 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 69 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A00 |
27.84 |
31.20 |
28.70 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 70 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật thiết kế vi mạch bán dẫn) |
A00 |
29.40 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 71 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00 |
29.35 |
31.85 |
31.00 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 72 |
Kỹ thuật hóa học |
A00 |
27.85 |
|
|
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 |
| 73 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
A00 |
24.58 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 74 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00 |
25.55 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 75 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
A00 |
22.75 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 76 |
Quản lý xây dựng |
A00 |
24.45 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 77 |
Dược học |
A00 |
27.92 |
|
|
Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 |
| 78 |
Bảo hộ lao động |
A00 |
20.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 79 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên
tiến |
A00 |
25.76 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 80 |
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình
tiên tiến |
A00 |
25.59 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 81 |
Marketing - Chương trình tiên tiến |
A00 |
27.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 82 |
Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến |
A00 |
27.00 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 83 |
Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến |
A00 |
23.25 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 84 |
Kế toán - Chương trình tiên tiến |
A00 |
23.25 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 85 |
Khoa học máy tính - Chương trình tiên tiến |
A00 |
25.45 |
30.80 |
32.25 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 86 |
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình tiên tiến |
A00 |
24.75 |
30.90 |
31.40 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 87 |
Kỹ thuật điện - Chương trình tiên tiến |
A00 |
25.35 |
23.00 |
24.00 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 88 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiến |
A00 |
24.95 |
26.00 |
24.00 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 89 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiến |
A00 |
25.75 |
26.70 |
24.00 |
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 90 |
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến |
A00 |
25.55 |
|
|
Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 |
| 91 |
Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến |
A00 |
20.25 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 92 |
Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa |
A00 |
20.00 |
|
|
Toán hệ số 2 |