DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Thủy Lợi XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy A00 18.48
2 Kỹ thuật tài nguyên nước A00 18.49
3 Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) A00 18.00
4 Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) A00 18.76
5 Kỹ thuật cơ khí A00 22.60
6 Công nghệ thông tin A00 23.23
7 Kỹ thuật cấp thoát nước A00 18.00
8 Kỹ thuật môi trường A00 17.75
9 Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) A00 19.00
10 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00 19.48
11 Kỹ thuật điện A00 22.00
12 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00 18.50
13 Quản lý xây dựng A00 19.96
14 Hệ thống thông tin A00 21.75
15 Kỹ thuật phần mềm A00 21.55
16 Kỹ thuật cơ điện tử A00 23.33
17 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 24.10
18 Công nghệ chế tạo máy A00 20.75
19 Kỹ thuật ô tô A00 22.50
20 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00 22.50
21 Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00 22.12
22 An ninh mạng A00 22.04
23 Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh A00 21.15
24 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) A00 17.00
25 Kỹ thuật tài nguyên nước (Chương trình tiên tiến học bằng tiếng Anh) A00 17.35
26 Kinh tế A00 21.91
27 Quản trị kinh doanh A00 22.10
28 Kế toán A00 22.25
29 Kinh tế xây dựng A00 20.73
30 Thương mại điện tử A00 22.98
31 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00 23.00
32 Tài chính - Ngân hàng A00 22.26
33 Kiểm toán A00 21.44
34 Kinh tế số A00 22.11
35 Kế toán (Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế) A00 18.09
36 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình Công nghệ tài chính) A00 19.50
37 Kỹ thuật hóa học A00 20.50