| 1 |
Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy) |
A00 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Kỹ thuật thủy lợi thông minh (Kỹ thuật tài nguyên nước) |
A00 |
15.10 |
|
|
|
| 3 |
Xây dựng và quản lý đô thị thông minh (Kỹ thuật xây dựng) |
A00 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
19.50 |
|
|
|
| 5 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
A00 |
15.08 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
A00 |
15.20 |
|
|
|
| 7 |
Quản lí xây dựng |
A00 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu |
A00 |
15.05 |
|
|
|
| 9 |
Quản trị kinh doanh |
A00 |
17.00 |
|
|
|
| 10 |
Kế toán |
A00 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Kinh tế xây dựng |
A00 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Thương mại điện tử |
A00 |
20.00 |
|
|
|
| 13 |
Logistics và quản lí chuỗi cung ứng |
A00 |
21.00 |
|
|
|