| 1 |
Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) |
A00 |
18.00 |
|
|
|
| 2 |
Kinh tế số |
A00 |
18.50 |
|
|
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh |
A00 |
21.00 |
|
|
|
| 4 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) |
A00 |
21.00 |
|
|
|
| 5 |
Thương mại điện tử |
A00 |
21.00 |
|
|
|
| 6 |
Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương
mại) |
A00 |
20.00 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ tài chính |
A00 |
17.00 |
|
|
|
| 8 |
Kế toán |
A00 |
20.50 |
|
|
|
| 9 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
A00 |
16.00 |
|
|
|
| 10 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00 |
16.00 |
|
|
|
| 11 |
Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) |
A00 |
16.00 |
|
|
|
| 12 |
Sư phạm Toán học |
A00 |
26.50 |
26.20 |
25.00 |
Toán hệ số 2 |
| 13 |
Sư phạm Toán học (lớp tài năng) |
A00 |
26.80 |
|
|
Toán hệ số 2 |
| 14 |
Sư phạm Vật lý |
A00 |
26.50 |
|
|
|
| 15 |
Sư phạm Hoá học |
A00 |
26.00 |
26.40 |
24.80 |
|
| 16 |
Sư phạm khoa học tự nhiên |
A00 |
24.16 |
25.30 |
|
|
| 17 |
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô
nhiễm môi trường) |
A00 |
18.00 |
17.00 |
|
|
| 18 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00 |
20.50 |
|
|
|
| 19 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) |
A00 |
18.00 |
|
|
|
| 20 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00 |
20.00 |
|
|
|
| 21 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00 |
21.00 |
|
|
|
| 22 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00 |
21.00 |
|
|
|
| 23 |
Công nghệ thực phẩm |
A00 |
17.00 |
17.00 |
18.00 |
|