DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Vinh XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế (chuyên ngành: Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế) A00 18.00
2 Kinh tế số A00 18.50
3 Quản trị kinh doanh A00 21.00
4 Quản trị kinh doanh (Chương trình có đào tạo bằng tiếng Anh) A00 21.00
5 Thương mại điện tử A00 21.00
6 Tài chính - Ngân hàng (chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp và Ngân hàng thương mại) A00 20.00
7 Công nghệ tài chính A00 17.00
8 Kế toán A00 20.50
9 Nuôi trồng thuỷ sản A00 16.00
10 Quản lý tài nguyên và môi trường A00 16.00
11 Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý phát triển đô thị & bất động sản) A00 16.00
12 Sư phạm Toán học A00 26.50 26.20 25.00 Toán hệ số 2
13 Sư phạm Toán học (lớp tài năng) A00 26.80 Toán hệ số 2
14 Sư phạm Vật lý A00 26.50
15 Sư phạm Hoá học A00 26.00 26.40 24.80
16 Sư phạm khoa học tự nhiên A00 24.16 25.30
17 Công nghệ sinh học (Chuyên ngành: Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) A00 18.00 17.00
18 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 20.50
19 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) A00 18.00
20 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00 20.00
21 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 21.00
22 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00 21.00
23 Công nghệ thực phẩm A00 17.00 17.00 18.00