| 1 |
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc |
A00 |
17.05 |
17.55 |
19.30 |
|
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) |
A00 |
17.91 |
|
|
|
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) |
A00 |
17.89 |
|
|
|
| 4 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) |
A00 |
25.14 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00 |
25.27 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00 |
25.72 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) |
A00 |
25.92 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) |
A00 |
23.63 |
|
|
|
| 9 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) |
A00 |
24.57 |
|
|
|
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) |
A00 |
21.27 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) |
A00 |
21.07 |
|
|
|
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông |
A00 |
21.09 |
|
|
|
| 13 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A00 |
22.58 |
|
|
|
| 14 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) |
A00 |
18.25 |
|
|
|
| 15 |
Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) |
A00 |
17.95 |
|
|
|
| 16 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A00 |
17.07 |
|
|
|
| 17 |
Kỹ thuật thực phẩm |
A00 |
18.53 |
|
|
|
| 18 |
Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) |
A00 |
17.00 |
|
|
|
| 19 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) |
A00 |
18.60 |
|
|
|
| 20 |
Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) |
A00 |
21.44 |
|
|
|
| 21 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
20.75 |
|
|
|
| 22 |
Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) |
A00 |
21.85 |
|
|
|