DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ kỹ thuật kiến trúc A00 17.05 17.55 19.30
2 Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng & Công nghiệp) A00 17.91
3 Công nghệ kỹ thuật giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường) A00 17.89
4 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Cơ khí chế tạo) A00 25.14
5 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 25.27
6 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 25.72
7 Công nghệ kỹ thuật ô tô (chuyên ngành Ô tô điện) A00 25.92
8 Công nghệ kỹ thuật ô tô (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) A00 23.63
9 Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành Nhiệt - Điện lạnh) A00 24.57
10 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử) A00 21.27
11 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật điện) A00 21.07
12 Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông A00 21.09
13 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00 22.58
14 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo 02 năm đầu tại Kon Tum) A00 18.25
15 Công nghệ vật liệu (chuyên ngành Hóa học Vật liệu mới) A00 17.95
16 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 17.07
17 Kỹ thuật thực phẩm A00 18.53
18 Kỹ thuật thực phẩm (chuyên ngành Kỹ thuật sinh học thực phẩm) A00 17.00
19 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị) A00 18.60
20 Sư phạm kỹ thuật công nghiệp (chuyên ngành Công nghệ thông tin) A00 21.44
21 Công nghệ thông tin A00 20.75
22 Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00 21.85