DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Thủ Dầu Một XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A00
| 1 |
Giáo dục Tiểu học |
A00 |
24.35 |
|
|
|
| 2 |
Thiết kế đồ họa |
A00 |
23.25 |
|
|
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh |
A00 |
22.25 |
|
|
|
| 4 |
Marketing |
A00 |
24.50 |
|
|
|
| 5 |
Thương mại điện tử |
A00 |
22.25 |
|
|
|
| 6 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00 |
22.75 |
|
|
|
| 7 |
Kế toán |
A00 |
23.00 |
|
|
|
| 8 |
Kiểm toán |
A00 |
22.00 |
|
|
|
| 9 |
Toán học |
A00 |
24.50 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00 |
19.50 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ thông tin |
A00 |
15.75 |
|
|
|
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00 |
21.25 |
|
|
|
| 13 |
Quản lý công nghiệp |
A00 |
22.25 |
|
|
|
| 14 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00 |
24.50 |
|
|
|
| 15 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00 |
21.75 |
|
|
|
| 16 |
Kỹ thuật điện |
A00 |
15.75 |
|
|
|
| 17 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00 |
20.50 |
|
|
|
| 18 |
Công nghệ chế biến lâm sản |
A00 |
15.00 |
|
|
|
| 19 |
Kiến trúc |
A00 |
15.00 |
|
|
|
| 20 |
Kỹ thuật xây dựng |
A00 |
15.00 |
|
|
|
| 21 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00 |
15.00 |
|
|
|
| 22 |
Quản lý đất đai |
A00 |
15.00 |
|
|
|
| 23 |
Hoá học |
A00 |
17.25 |
|
|
|
| 24 |
Kỹ thuật môi trường |
A00 |
15.00 |
|
|
|
| 25 |
Công nghệ thực phẩm |
A00 |
15.00 |
|
|
|