DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Hàng không Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A04

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh A04 21.00
2 Kinh doanh số (Ngành: QTKD) A04 20.00
3 Marketing A04 24.50
4 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) A04 23.00
5 Quản trị nhân lực A04 21.50
6 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) A04 18.00
7 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) A04 18.00
8 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) A04 18.00
9 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) A04 20.00
10 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) A04 18.00
11 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) A04 18.00
12 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) A04 20.00
13 Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) A04 20.00
14 Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) A04 18.00
15 Kỹ thuật hàng không A04 24.50
16 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) A04 24.00
17 Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) A04 20.00
18 Quản trị dịch vụ thương mại hàng không A04 23.50
19 Quản trị khách sạn nhà hàng A04 22.00
20 Quản trị lữ hành A04 22.00
21 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay A04 25.00
22 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức A04 23.50
23 Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) A04 23.00