DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Mỏ Địa Chất XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A04
| 1 |
Địa chất học |
A04 |
15.50 |
|
|
|
| 2 |
Kỹ thuật không gian |
A04 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Kỹ thuật vật liệu |
A04 |
16.00 |
|
|
|
| 4 |
Kỹ thuật môi trường |
A04 |
15.50 |
16.00 |
15.50 |
|
| 5 |
Đá quý Đá mỹ nghệ |
A04 |
15.50 |
|
|
|
| 6 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
A04 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Du lịch địa chất |
A04 |
20.00 |
|
|
|
| 8 |
Quản lý tài nguyên khoáng sản |
A04 |
15.50 |
|
|
|
| 9 |
Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học |
A04 |
16.00 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật địa vật lý |
A04 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
A04 |
16.00 |
|
|
|