| 1 |
Quản trị kinh doanh |
A04 |
20.25 |
22.97 |
22.85 |
|
| 2 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
A04 |
19.00 |
22.65 |
|
|
| 3 |
Kinh doanh quốc tế |
A04 |
21.31 |
24.24 |
23.98 |
|
| 4 |
Tài chính - Ngân hàng |
A04 |
20.01 |
23.26 |
22.46 |
|
| 5 |
Kế toán |
A04 |
19.95 |
23.18 |
22.29 |
|
| 6 |
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
A04 |
19.25 |
22.80 |
|
|
| 7 |
Kiểm toán |
A04 |
21.71 |
23.47 |
|
|
| 8 |
Khoa học dữ liệu |
A04 |
22.05 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật phần mềm |
A04 |
21.00 |
|
|
|
| 10 |
Trí tuệ nhân tạo |
A04 |
22.00 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ thông tin |
A04 |
21.00 |
|
|
|
| 12 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
A04 |
21.01 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật điện |
A04 |
19.93 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A04 |
19.96 |
|
|
|
| 15 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
A04 |
20.83 |
23.51 |
22.80 |
|
| 16 |
Sư phạm Toán học |
A04 |
27.90 |
|
|
|
| 17 |
Sư phạm Vật lý |
A04 |
28.33 |
|
|
|
| 18 |
Toán ứng dụng |
A04 |
24.54 |
|
|
|
| 19 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A04 |
21.54 |
|
|
|
| 20 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A04 |
20.24 |
|
|
|
| 21 |
Khoa học môi trường |
A04 |
18.72 |
|
|
|
| 22 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A04 |
18.43 |
|
|
|
| 23 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A04 |
25.55 |
|
|
|