DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học An Giang XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A05

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Giáo dục Tiểu học A05 23.01 Nhóm 1
2 Giáo dục Chính trị A05 25.30 Nhóm 1
3 Sư phạm Toán học A05 26.33 Nhóm 1
4 Sư phạm Tiếng Anh A05 23.08 Nhóm 1
5 Ngôn ngữ Anh A05 16.34 Nhóm 1
6 Triết học A05 21.52 Nhóm 1
7 Kinh tế quốc tế A05 16.00 Nhóm 1
8 Việt Nam học A05 19.80 Nhóm 1
9 Quản trị kinh doanh A05 16.50 Nhóm 1
10 Marketing A05 17.00 Nhóm 1
11 Tài chính - Ngân hàng A05 16.00 Nhóm 1
12 Kế toán A05 16.50 Nhóm 1
13 Luật A05 19.00 Nhóm 1
14 Kỹ thuật phần mềm A05 16.00 Nhóm 1
15 Công nghệ thông tin A05 16.00 Nhóm 1
16 Công nghệ thực phẩm A05 16.00 Nhóm 1
17 Công nghệ sau thu hoạch A05 16.00 Nhóm 1
18 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A05 16.00 Nhóm 1
19 Phát triển nông thôn A05 16.00 Nhóm 1
20 Công nghệ nông nghiệp số A05 16.00 Nhóm 1
21 Kinh doanh nông nghiệp số A05 16.00 Nhóm 1
22 Nuôi trồng thủy sản A05 16.00 Nhóm 1
23 Quản Lí tài nguyên và môi trường A05 16.00 Nhóm 1
24 Sư phạm Vật Lí A05 25.32 Nhóm 1
25 Sư phạm Hóa học A05 24.92 Nhóm 1
26 Sư phạm Khoa học tự nhiên A05 24.48 Nhóm 1
27 Công nghệ sinh học A05 16.00 Nhóm 1
28 Công nghệ kỹ thuật hóa học A05 16.00 Nhóm 1
29 Chăn nuôi A05 16.00 Nhóm 1
30 Khoa học cây trồng A05 16.00 Nhóm 1
31 Bảo vệ thực vật A05 16.00 Nhóm 1
32 Thú y A05 18.50 Nhóm 1
33 Sư phạm Sinh học A05 23.49 Nhóm 1
34 Công nghệ kỹ thuật môi trường A05 16.20 Nhóm 1
35 Sư phạm Ngữ văn A05 24.71 27.44 24.96 Nhóm 1
36 Sư phạm Lịch sử A05 26.28 Nhóm 1
37 Sư phạm Lịch sử - Địa Lí (dự kiện mở) A05 25.01 Nhóm 1
38 Văn học A05 22.72 24.91 22.50 Nhóm 1
39 Sư phạm Địa Lí A05 25.91 Nhóm 1
40 Giáo dục Mầm non A05 23.48 22.79 Nhóm 1