
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A05
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh | A05 | 19.50 | |||
| 2 | CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt | A05 | 19.50 | |||
| 3 | Toán tin (CTĐT Giáo viên) | A05 | 19.00 | |||
| 4 | Công nghệ sinh học | A05 | 16.00 | |||
| 5 | Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM | A05 | 19.50 | |||
| 6 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A05 | 16.00 | |||
| 7 | Hóa dược | A05 | 16.00 | |||
| 8 | Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu | A05 | 16.00 | |||








