DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Hàng không Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP B01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh B01 21.00
2 Kinh doanh số (Ngành: QTKD) B01 20.00
3 Marketing B01 24.50
4 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) B01 23.00
5 Quản trị nhân lực B01 21.50
6 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) B01 18.00
7 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) B01 18.00
8 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) B01 18.00
9 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) B01 20.00
10 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) B01 18.00
11 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) B01 18.00
12 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) B01 20.00
13 Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) B01 20.00
14 Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) B01 18.00
15 Kỹ thuật hàng không B01 24.50
16 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) B01 24.00
17 Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) B01 20.00
18 Quản trị dịch vụ thương mại hàng không B01 23.50
19 Quản trị khách sạn nhà hàng B01 22.00
20 Quản trị lữ hành B01 22.00
21 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay B01 25.00
22 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức B01 23.50
23 Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) B01 23.00