DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Bách Khoa Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP B03

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ giáo dục B03 23.80
2 Quản lý giáo dục B03 23.70
3 Quản lý năng lượng B03 24.20
4 Quản lý công nghiệp B03 24.40
5 Quản trị kinh doanh B03 24.80
6 Kế toán B03 24.63
7 Tài chính - Ngân hàng B03 24.80
8 Quản trị kinh doanh - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) B03 19.50
9 Khoa học máy tính - hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) B03 21.80
10 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) B03 23.56
11 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) B03 24.21 Môn chính: Toán
12 Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến) B03 21.00
13 Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến) B03 20.00
14 Kỹ thuật Sinh học B03 23.02
15 Kỹ thuật Thực phẩm B03 23.38
16 Kỹ thuật Hóa dược (CT tiên tiến) B03 21.38
17 Kỹ thuật Hoá học B03 24.05
18 Hoá học B03 23.19
19 Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến) B03 26.56
20 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá (CT tiên tiến) B03 28.12
21 Tin học công nghiệp và Tự động hóa (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) B03 27.27
22 Kỹ thuật Điện B03 27.55
23 Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hoá B03 28.48
24 Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến) B03 26.62
25 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (CT tiên tiến) B03 27.55
26 Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến) B03 25.58
27 Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến) B03 27.85
28 Điện tử - Viễn thông - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) B03 26.55
29 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông B03 28.07
30 Kỹ thuật Y sinh B03 26.32
31 Kỹ thuật Môi trường B03 22.22
32 Quản lý Tài nguyên và Môi trường B03 21.53
33 Tiếng Anh KHKT và Công nghệ B03 24.80
34 Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế B03 24.80
35 Tiếng Trung KHKT và Công nghệ B03 25.36
36 Kỹ thuật Nhiệt B03 25.47
37 Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến) B03 29.39
38 An toàn không gian số - Cyber Security (CT Tiên tiến) B03 28.69
39 Công nghệ thông tin (Việt - Nhật) B03 27.97
40 Công nghệ thông tin (Global ICT) B03 28.66
41 Công nghệ thông tin (Việt - Pháp) B03 27.83
42 CNTT: Khoa học Máy tính B03 29.19
43 CNTT: Kỹ thuật Máy tính B03 28.83
44 Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến) B03 26.74
45 Cơ khí - Chế tạo máy - hợp tác với ĐH Griffith (Úc) B03 25.00
46 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức) B03 26.19
47 Cơ điện tử - hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản) B03 25.68
48 Kỹ thuật Cơ điện tử B03 27.90
49 Kỹ thuật Cơ khí B03 26.62
50 Toán - Tin B03 27.80
51 Hệ thống thông tin quản lý B03 27.72
52 Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến) B03 23.70
53 Kỹ thuật Vật liệu B03 25.39
54 Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano B03 28.25
55 Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit B03 25.16
56 Kỹ thuật in B03 24.06
57 Vật lý kỹ thuật B03 26.41
58 Kỹ thuật hạt nhân B03 25.07
59 Vật lý Y khoa B03 25.20
60 Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến) B03 25.18
61 Cơ khí hàng không (Chương trình Việt - Pháp PFIEV) B03 25.84
62 Kỹ thuật Ô tô B03 27.03
63 Kỹ thuật Cơ khí động lực B03 26.25
64 Kỹ thuật Hàng không B03 26.60
65 Công nghệ Dệt - May B03 22.48