DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Hàng không Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP B03

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh B03 21.00
2 Kinh doanh số (Ngành: QTKD) B03 20.00
3 Marketing B03 24.50
4 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) B03 23.00
5 Quản trị nhân lực B03 21.50
6 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) B03 18.00
7 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) B03 18.00
8 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) B03 18.00
9 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) B03 20.00
10 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) B03 18.00
11 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) B03 18.00
12 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) B03 20.00
13 Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) B03 20.00
14 Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) B03 18.00
15 Kỹ thuật hàng không B03 24.50
16 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) B03 24.00
17 Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) B03 20.00
18 Quản trị dịch vụ thương mại hàng không B03 23.50
19 Quản trị khách sạn nhà hàng B03 22.00
20 Quản trị lữ hành B03 22.00
21 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay B03 25.00
22 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức B03 23.50
23 Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) B03 23.00