DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP B03
| 1 |
Khoa học môi trường |
B03 |
21.25 |
|
|
|
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
B03 |
21.55 |
|
|
|
| 3 |
Khí tượng và khí hậu học |
B03 |
22.80 |
|
|
|
| 4 |
Hải dương học |
B03 |
21.50 |
|
|
|
| 5 |
Địa chất học |
B03 |
22.05 |
|
|
|
| 6 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
B03 |
22.20 |
|
|
|
| 7 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
B03 |
21.20 |
|
|
|
| 8 |
Tài nguyên và môi trường nước |
B03 |
21.10 |
|
|
|
| 9 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
B03 |
22.80 |
|
|
|
| 10 |
Sinh học |
B03 |
20.05 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ sinh học |
B03 |
22.05 |
|
|
|
| 12 |
Sinh dược học |
B03 |
20.10 |
|
|
|