| 1 |
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội |
C00 |
25.38 |
|
|
|
| 2 |
Trường Đại Học Công Thương TPHCM |
C00 |
24.25 |
|
|
|
| 3 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
C00 |
22.75 |
|
|
|
| 4 |
Trường Đại Học Thủy Lợi |
C00 |
25.17 |
|
|
|
| 5 |
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam |
C00 |
23.30 |
|
|
Môn Văn > 6.0 điểm |
| 6 |
Đại Học Cần Thơ |
C00 |
25.97 |
26.01 |
25.10 |
|
| 7 |
Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam |
C00 |
24.80 |
|
|
|
| 8 |
Trường Đại Học Hải Phòng |
C00 |
24.50 |
|
|
|
| 9 |
Trường Đại Học Công Đoàn |
C00 |
25.25 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại Học Quy Nhơn |
C00 |
23.58 |
|
|
|
| 11 |
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội |
C00 |
25.50 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM |
C00 |
19.55 |
|
|
|
| 13 |
Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ |
C00 |
24.68 |
|
|
|
| 14 |
Trường Đại Học Trà Vinh |
C00 |
16.77 |
|
|
|
| 15 |
Học viện cán bộ TPHCM |
C00 |
24.00 |
|
|
|
| 16 |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
C00 |
24.00 |
|
|
|
| 17 |
Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long |
C00 |
18.00 |
|
|
Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm |
| 18 |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 19 |
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 20 |
Trường Đại Học Cửu Long |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 21 |
Trường Đại Học Văn Lang |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 22 |
Trường Đại Học Đại Nam |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 23 |
Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) |
C00 |
20.50 |
|
|
Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00 |
| 24 |
Trường Đại học Sao Đỏ |
C00 |
18.00 |
|
|
|
| 25 |
Trường Đại học Luật Huế |
C00 |
22.00 |
|
|
|
| 26 |
Trường Đại học Thành Đô |
C00 |
16.00 |
|
|
|
| 27 |
Trường Đại Học Bình Dương |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 28 |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương |
C00 |
14.00 |
|
|
|
| 29 |
Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 30 |
Trường Đại Học Hoa Sen |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 31 |
Trường Đại Học Phan Thiết |
C00 |
18.00 |
|
|
Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| 32 |
Trường Đại Học Thái Bình |
C00 |
16.00 |
|
|
|
| 33 |
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên |
C00 |
18.00 |
|
|
|
| 34 |
Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị |
C00 |
18.00 |
|
|
|
| 35 |
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM |
C00 |
18.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 36 |
Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 37 |
Trường Đại Học Gia Định |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 38 |
Trường Đại học Kiên Giang |
C00 |
19.20 |
|
|
|
| 39 |
Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành |
C00 |
17.00 |
|
|
|
| 40 |
Trường Đại Học Thành Đông |
C00 |
|
14.00 |
14.00 |
|
| 41 |
Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á |
C00 |
|
|
19.00 |
|
| 42 |
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam |
C00 |
24.68 |
24.25 |
21.00 |
|
| 43 |
Đại Học Phenikaa |
C00 |
18.00 |
|
|
|
| 44 |
Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội |
C00 |
26.81 |
|
|
|
| 45 |
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng |
C00 |
31.80 |
33.45 |
31.85 |
Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2 |
| 46 |
Trường Đại Học Luật Hà Nội |
C00 |
27.39 |
28.15 |
26.50 |
|
| 47 |
Trường Đại Học Mở Hà Nội |
C00 |
25.00 |
25.52 |
23.96 |
Điểm đã quy đổi |
| 48 |
Trường Đại Học Vinh |
C00 |
21.50 |
|
|
Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm |
| 49 |
Học Viện Hành Chính và Quản trị công |
C00 |
26.70 |
27.80 |
|
|
| 50 |
Trường Đại Học Đồng Tháp |
C00 |
23.94 |
24.21 |
15.50 |
|
| 51 |
Trường Đại Học Mở TPHCM |
C00 |
24.70 |
|
|
|
| 52 |
Trường Đại Học Hồng Đức |
C00 |
18.00 |
|
|
|
| 53 |
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa |
C00 |
18.00 |
|
|
|