Danh sách các trường tuyển sinh ngành Luật theo tổ hợp C00

STT Trường Tổ hợp 2025 2024 2023 Ghi chú
1 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 25.38
2 Trường Đại Học Công Thương TPHCM C00 24.25
3 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00 22.75
4 Trường Đại Học Thủy Lợi C00 25.17
5 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam C00 23.30 Môn Văn > 6.0 điểm
6 Đại Học Cần Thơ C00 25.97 26.01 25.10
7 Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00 24.80
8 Trường Đại Học Hải Phòng C00 24.50
9 Trường Đại Học Công Đoàn C00 25.25
10 Trường Đại Học Quy Nhơn C00 23.58
11 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội C00 25.50
12 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM C00 19.55
13 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ C00 24.68
14 Trường Đại Học Trà Vinh C00 16.77
15 Học viện cán bộ TPHCM C00 24.00
16 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải C00 24.00
17 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long C00 18.00 Môn Toán/Ngữ văn từ 6 điểm
18 Trường Đại học Nam Cần Thơ C00 15.00
19 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng C00 15.00
20 Trường Đại Học Cửu Long C00 15.00
21 Trường Đại Học Văn Lang C00 15.00
22 Trường Đại Học Đại Nam C00 15.00
23 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) C00 20.50 Điểm Ngữ văn >= 6.00 hoặc Điểm Toán + Ngữ văn >= 12.00
24 Trường Đại học Sao Đỏ C00 18.00
25 Trường Đại học Luật Huế C00 22.00
26 Trường Đại học Thành Đô C00 16.00
27 Trường Đại Học Bình Dương C00 15.00
28 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương C00 14.00
29 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM C00 15.00
30 Trường Đại Học Hoa Sen C00 15.00
31 Trường Đại Học Phan Thiết C00 18.00 Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên
32 Trường Đại Học Thái Bình C00 16.00
33 Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên C00 18.00
34 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị C00 18.00
35 Trường Đại học Hùng Vương TPHCM C00 18.00 15.00 15.00
36 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên C00 15.00
37 Trường Đại Học Gia Định C00 15.00
38 Trường Đại học Kiên Giang C00 19.20
39 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành C00 17.00
40 Trường Đại Học Thành Đông C00 14.00 14.00
41 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á C00 19.00
42 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam C00 24.68 24.25 21.00
43 Đại Học Phenikaa C00 18.00
44 Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội C00 26.81
45 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng C00 31.80 33.45 31.85 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
46 Trường Đại Học Luật Hà Nội C00 27.39 28.15 26.50
47 Trường Đại Học Mở Hà Nội C00 25.00 25.52 23.96 Điểm đã quy đổi
48 Trường Đại Học Vinh C00 21.50 Ngữ văn hoặc Toán ≥ 6,00 điểm
49 Học Viện Hành Chính và Quản trị công C00 26.70 27.80
50 Trường Đại Học Đồng Tháp C00 23.94 24.21 15.50
51 Trường Đại Học Mở TPHCM C00 24.70
52 Trường Đại Học Hồng Đức C00 18.00
53 Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa C00 18.00