| 1 |
Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình
chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại
ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn,
ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn,
ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Tâm lý học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng
Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ
tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ
tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ
tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại
ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn,
ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng
cử nhân và thạc sĩ) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng
cử nhân và thạc sĩ) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Truyền thông đa phương tiện (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Quan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 18 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng
Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 19 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn,
ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 20 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 21 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn,
ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 22 |
Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng
Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 23 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 24 |
Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử
nhân) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 25 |
Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 26 |
Marketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 27 |
Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng
Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 28 |
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 29 |
Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 30 |
Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 31 |
Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 32 |
Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 33 |
Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 34 |
Thương mại điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 35 |
Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 36 |
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ
tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 37 |
Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng
Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 38 |
Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 39 |
Kế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 40 |
Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 41 |
Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 42 |
Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 43 |
Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 44 |
Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) |
C00 |
17.00 |
20.00 |
|
|
| 45 |
Luật (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 46 |
Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 47 |
Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 48 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng
Nhật) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 49 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 50 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 51 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 52 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 53 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao
nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 54 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu
- Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 55 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và
thạc sĩ) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 56 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao
nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 57 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK -
Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 58 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng
lúc hai bằng cử nhân) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 59 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 60 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt -
Anh) |
C00 |
17.00 |
20.00 |
20.00 |
|
| 61 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 62 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn -
Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 63 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng
lúc hai bằng cử nhân) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 64 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 65 |
Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 66 |
Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương
trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 67 |
Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 68 |
Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử
nhân) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 69 |
Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 70 |
Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình
chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 71 |
Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ
tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 72 |
Kinh tế vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 73 |
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 74 |
Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ
tiếng Anh) |
C00 |
15.00 |
|
|
|