DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 15.00
2 Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
4 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
5 Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
6 Tâm lý học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
7 Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
8 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
9 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
10 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
11 Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
12 Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) C00 15.00
13 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 15.00
14 Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 15.00
15 Truyền thông đa phương tiện (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
16 Quan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
17 Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00 15.00
18 Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
19 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00
20 Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00
21 Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00
22 Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
23 Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 15.00 15.00
24 Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
25 Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
26 Marketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00 15.00
27 Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
28 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00
29 Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
30 Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
31 Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00 15.00
32 Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00
33 Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
34 Thương mại điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
35 Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00
36 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00
37 Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
38 Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
39 Kế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00
40 Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00
41 Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00
42 Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
43 Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
44 Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) C00 17.00 20.00
45 Luật (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
46 Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
47 Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
48 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 15.00
49 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 15.00
50 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 15.00
51 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 15.00
52 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00 15.00
53 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00
54 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00
55 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 15.00 15.00
56 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 15.00 15.00
57 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) C00 15.00 15.00
58 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
59 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 15.00 15.00
60 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) C00 17.00 20.00 20.00
61 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00 15.00
62 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
63 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
64 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 15.00
65 Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00 15.00 15.00
66 Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
67 Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) C00 15.00
68 Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) C00 15.00
69 Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
70 Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
71 Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
72 Kinh tế vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
73 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00
74 Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) C00 15.00