
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Lâm nghiệp XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C00
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Kinh tế | C00 | 16.20 | |||
| 2 | Quản trị kinh doanh | C00 | 15.20 | |||
| 3 | Bất động sản | C00 | 15.50 | |||
| 4 | Tài chính - Ngân hàng | C00 | 17.00 | |||
| 5 | Kế toán | C00 | 16.00 | |||
| 6 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C00 | 16.50 | |||
| 7 | Thiết kế nội thất | C00 | 16.50 | |||
| 8 | Công tác xã hội | C00 | 16.00 | |||
| 9 | Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành | C00 | 16.70 | |||
| 10 | Lâm nghiệp | C00 | 15.00 | |||








