DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C00
| 1 |
Quản lý Giáo dục |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Ngôn ngữ Anh |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
C00 |
15.00 |
|
15.00 |
|
| 4 |
Ngôn ngữ Nhật |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Quan hệ quốc tế |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Tâm lý học |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Việt Nam học |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Truyền thông đa phương tiện |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Quan hệ công chúng |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Quản trị kinh doanh |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Digital Marketing |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Kinh doanh quốc tế (mở mới) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Thương mại điện tử |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Tài chính – Ngân hàng |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Công nghệ tài chính (mở mới) |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Kế toán |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
Quản trị sự kiện |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 19 |
Luật |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 20 |
Luật kinh tế |
C00 |
15.00 |
15.00 |
16.00 |
|
| 21 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00 |
15.00 |
|
|
|
| 22 |
Quản trị khách sạn |
C00 |
15.00 |
|
|
|