DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C00
| 1 |
Giáo dục Đặc biệt |
C00 |
27.20 |
26.50 |
25.01 |
|
| 2 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00 |
29.07 |
28.60 |
27.00 |
|
| 3 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00 |
27.98 |
27.20 |
|
Đào tạo tại Long An |
| 4 |
Sư phạm Lịch sử |
C00 |
28.73 |
28.60 |
26.85 |
|
| 5 |
Sư phạm Địa lý |
C00 |
28.83 |
28.37 |
26.15 |
|
| 6 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
C00 |
27.59 |
27.75 |
26.03 |
|
| 7 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
C00 |
27.14 |
|
|
Đào tạo tại Long An |
| 8 |
Văn học |
C00 |
27.47 |
26.62 |
24.60 |
|
| 9 |
Tâm lý học |
C00 |
26.50 |
27.10 |
25.50 |
|
| 10 |
Tâm lý học giáo dục |
C00 |
25.82 |
26.03 |
24.17 |
|
| 11 |
Địa lý học |
C00 |
26.73 |
25.17 |
19.75 |
|
| 12 |
Việt Nam học |
C00 |
25.95 |
25.28 |
23.00 |
|
| 13 |
Công tác xã hội |
C00 |
25.63 |
24.44 |
22.00 |
|
| 14 |
Du lịch |
C00 |
25.89 |
25.25 |
22.00 |
|